10 từ của bài
- 救灾jiùzāicứu trợ thiên tai, khắc phục hậu quả
- 崇拜chóngbàisùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ
- 声调shēngdiàothanh điệu, dấu giọng
- 狼lángchó sói, sói
- 称呼chēnghuxưng hô, gọi, cách xưng hô
- 图像túxiànghình ảnh, đồ họa
- 例外lìwàingoại lệ, trường hợp ngoại lệ
- 当选dāngxuǎnđược bầu, trúng cử
- 率领shuàilǐngchỉ huy, dẫn dắt, thống lĩnh
- 资本zīběnvốn, tư bản, tiền vốn
Bước 1 · Bài đọc
被叫作“狼先生”的留学生
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我jiào教de的guójì国际bān班lái来le了yí一wèi位tǔ土ěr耳qí其xuésheng学生 ,zhōngwén中文míng名jiào叫ài艾míng明 。 … tā他gàosù告诉wǒ我 ,èr二líng〇èr二sān三nián年jiāxiāng家乡fāshēng发生dà大dìzhèn地震shí时 ,zhōngguó中国jiùyuán救援duì队gǎn赶qù去jiùzāi救灾 ,kěshì可是duìyuán队员hé和dāngdì当地rén人yǔyán语言bùtōng不通 ,zhǐnéng只能kào靠shǒushì手势jiāoliú交流 。cóng从nà那yǐhòu以后 ,tā他jiù就tèbié特别chóngbài崇拜zhèxiē这些jiùyuán救援duìyuán队员 ,hái还xià下dìng定juéxīn决心xué学hǎo好zhōngwén中文 ,jiānglái将来dāng当yì一míng名fānyì翻译 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ