学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Học tập3 phút · 555 chữ10 từ thư viện

被叫作“狼先生”的留学生

Cậu du học sinh bị gọi là “anh Sói”

Chỉ vì nói nhầm một thanh điệu, cậu du học sinh Thổ Nhĩ Kỳ bị cả lớp gọi đùa là “anh Sói” — nhưng sau tiếng cười ấy là một ước mơ rất đặc biệt.

10 từ của bài
  • 救灾jiùzāicứu trợ thiên tai, khắc phục hậu quả
  • 崇拜chóngbàisùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ
  • 声调shēngdiàothanh điệu, dấu giọng
  • 狼lángchó sói, sói
  • 称呼chēnghuxưng hô, gọi, cách xưng hô
  • 图像túxiànghình ảnh, đồ họa
  • 例外lìwàingoại lệ, trường hợp ngoại lệ
  • 当选dāngxuǎnđược bầu, trúng cử
  • 率领shuàilǐngchỉ huy, dẫn dắt, thống lĩnh
  • 资本zīběnvốn, tư bản, tiền vốn

Bước 1 · Bài đọc

被叫作“狼先生”的留学生

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我jiào教de的guójì国际bān班lái来le了yí一wèi位tǔ土ěr耳qí其xuésheng学生 ,zhōngwén中文míng名jiào叫ài艾míng明 。 … tā他gàosù告诉wǒ我 ,èr二líng〇èr二sān三nián年jiāxiāng家乡fāshēng发生dà大dìzhèn地震shí时 ,zhōngguó中国jiùyuán救援duì队gǎn赶qù去jiùzāi救灾 ,kěshì可是duìyuán队员hé和dāngdì当地rén人yǔyán语言bùtōng不通 ,zhǐnéng只能kào靠shǒushì手势jiāoliú交流 。cóng从nà那yǐhòu以后 ,tā他jiù就tèbié特别chóngbài崇拜zhèxiē这些jiùyuán救援duìyuán队员 ,hái还xià下dìng定juéxīn决心xué学hǎo好zhōngwén中文 ,jiānglái将来dāng当yì一míng名fānyì翻译 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 救灾jiùzāicứu trợ thiên tai, khắc phục hậu quả
  • 崇拜chóngbàisùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ
  • 声调shēngdiàothanh điệu, dấu giọng
  • 狼lángchó sói, sói
  • 称呼chēnghuxưng hô, gọi, cách xưng hô
  • 图像túxiànghình ảnh, đồ họa
  • 例外lìwàingoại lệ, trường hợp ngoại lệ
  • 当选dāngxuǎnđược bầu, trúng cử
  • 率领shuàilǐngchỉ huy, dẫn dắt, thống lĩnh
  • 资本zīběnvốn, tư bản, tiền vốn