10 từ của bài
- 筹备chóubèichuẩn bị, trù bị, sắp đặt
- 踩cǎigiẫm, đạp, dẫm lên
- 滴dīgiọt, nhỏ giọt, tí tách
- 楼道lóudàohành lang cầu thang, lối đi trong nhà lầu
- 解答jiědágiải đáp, trả lời, lời giải
- 喷pēnphun, xịt, tỏa ra
- 政策zhèngcèchính sách, đường lối
- 正规zhèngguīchính quy, đúng tiêu chuẩn, bài bản
- 极为jíwéicực kỳ, vô cùng, hết sức
- 期望qīwàngkỳ vọng, mong đợi, hy vọng
Bước 1 · Bài đọc
写着“专业防水”的登山鞋
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gōngsī公司zhèngzài正在chóubèi筹备xiàgèyuè下个月de的dēngshān登山huódòng活动 ,yào要pá爬yí一zuò座liǎng两qiān千duō多mǐ米gāo高de的shān山 。wǒ我méiyǒu没有xiàng像yàng样de的dēngshān登山xié鞋 ,jiù就zài在wǎngshàng网上sōu搜le了yì一quān圈 ,zuìhòu最后tiāo挑zhōng中le了yì一shuāng双zhǐyào只要yì一bǎi百duō多kuài块de的 。shāngpǐn商品yè页miàn面shàng上xiě写zhe着 “zhuānyè专业fáng防shuǐ水 ”,mǎi买jiā家píngjià评价yě也jīhū几乎quán全shì是hǎopíng好评 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ