学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Học tập3 phút · 587 chữ10 từ thư viện

被导师问住的那次组会

Buổi họp nhóm tôi bị thầy hướng dẫn hỏi cứng họng

Bài báo nói thuốc bổ giúp trẻ bớt một nửa số lần cảm — vì sao chỉ một câu hỏi của thầy đã khiến tác giả cứng họng?

10 từ của bài
  • 所suǒcái mà, điều mà, nơi chốn
  • 儿科érkēnhi khoa, khoa nhi
  • 文献wénxiàntài liệu tham khảo, văn hiến, tư liệu
  • 免疫miǎnyìmiễn dịch
  • 惊人jīngrénđáng kinh ngạc, kinh người, phi thường
  • 放大fàngdàphóng to, khuếch đại, mở rộng
  • 纠正jiūzhèngsửa chữa, uốn nắn, đính chính
  • 提示tíshìnhắc nhở, gợi ý, thông báo
  • 至关重要zhìguānzhòngyàovô cùng quan trọng, thiết yếu, then chốt
  • 认可rènkěcông nhận, chấp thuận, tán thành

Bước 1 · Bài đọc

被导师问住的那次组会

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yì一suǒ所yīxué医学yuàn院dú读yánjiūshēng研究生 ,zhuānyè专业shì是érkē儿科 。rùxué入学dìyī第一tiān天 ,dǎoshī导师jiù就gěi给wǒ我bùzhì布置le了rènwu任务 :měi每zhōu周dú读wǔ五piān篇wénxiàn文献 ,xiě写hǎo好bǐjì笔记 ,zài在zǔ组huì会shàng上huìbào汇报 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 所suǒcái mà, điều mà, nơi chốn
  • 儿科érkēnhi khoa, khoa nhi
  • 文献wénxiàntài liệu tham khảo, văn hiến, tư liệu
  • 免疫miǎnyìmiễn dịch
  • 惊人jīngrénđáng kinh ngạc, kinh người, phi thường
  • 放大fàngdàphóng to, khuếch đại, mở rộng
  • 纠正jiūzhèngsửa chữa, uốn nắn, đính chính
  • 提示tíshìnhắc nhở, gợi ý, thông báo
  • 至关重要zhìguānzhòngyàovô cùng quan trọng, thiết yếu, then chốt
  • 认可rènkěcông nhận, chấp thuận, tán thành