10 từ của bài
- 所suǒcái mà, điều mà, nơi chốn
- 儿科érkēnhi khoa, khoa nhi
- 文献wénxiàntài liệu tham khảo, văn hiến, tư liệu
- 免疫miǎnyìmiễn dịch
- 惊人jīngrénđáng kinh ngạc, kinh người, phi thường
- 放大fàngdàphóng to, khuếch đại, mở rộng
- 纠正jiūzhèngsửa chữa, uốn nắn, đính chính
- 提示tíshìnhắc nhở, gợi ý, thông báo
- 至关重要zhìguānzhòngyàovô cùng quan trọng, thiết yếu, then chốt
- 认可rènkěcông nhận, chấp thuận, tán thành
Bước 1 · Bài đọc
被导师问住的那次组会
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一suǒ所yīxué医学yuàn院dú读yánjiūshēng研究生 ,zhuānyè专业shì是érkē儿科 。rùxué入学dìyī第一tiān天 ,dǎoshī导师jiù就gěi给wǒ我bùzhì布置le了rènwu任务 :měi每zhōu周dú读wǔ五piān篇wénxiàn文献 ,xiě写hǎo好bǐjì笔记 ,zài在zǔ组huì会shàng上huìbào汇报 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ