狮头下的姑娘
Cô gái dưới đầu sư tử
Đội múa lân chưa từng có thành viên nữ — cô gái làm thiết kế ở Quảng Châu liệu có đội nổi chiếc đầu sư tử vừa to vừa nặng?
10 từ của bài
- 狮子shīzisư tử
- 答复dáfùtrả lời, hồi đáp, phúc đáp
- 勇于yǒngyúdám, dũng cảm làm, can đảm
- 一系列yīxìlièmột loạt, một chuỗi
- 撑chēngchống đỡ, duy trì, chống đẩy
- 多余duōyúdư thừa, thừa thãi, không cần thiết
- 保障bǎozhàngđảm bảo, bảo vệ, sự bảo đảm
- 元宵yuánxiāobánh trôi, tết Nguyên Tiêu
- 热议rèyìbàn luận sôi nổi, tranh luận gay gắt, thảo luận nóng
- 赞赏zànshǎngtán thưởng, khen ngợi, đánh giá cao
Bước 1 · Bài đọc
狮头下的姑娘
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qiūtiān秋天 ,zài在guǎng广zhōu州zuò做shèjì设计de的xiǎo小lín林ǒurán偶然zài在jiētóu街头kàn看le了yì一chǎng场xǐng醒shī狮biǎoyǎn表演 。luó锣gǔ鼓shēng声yì一xiǎng响 ,liǎng两tóu头jīn金huángsè黄色de的shīzi狮子tiào跳shàng上gāo高gāo高de的mù木zhuāng桩 ,wéi围guān观de的rén人bùtíng不停dì地jiàohǎo叫好 。 … dāngtiān当天wǎnshang晚上 ,tā她jiù就gěi给fùjìn附近yì一zhī支yèyú业余wǔ舞shī狮duì队fā发le了yì一tiáo条bàomíng报名xìnxī信息 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ