10 từ của bài
- 职位zhíwèichức vụ, vị trí, chức danh
- 平方米píngfāngmǐmét vuông
- 议论yìlùnbàn luận, bình luận, đàm luận
- 得了délethôi đi, đủ rồi
- 针zhēnkim, mũi tiêm, mũi khâu
- 原始yuánshǐnguyên thủy, sơ khai, gốc
- 传承chuánchéngkế thừa, truyền thừa, lưu truyền
- 合并hébìngsáp nhập, hợp nhất
- 路况lùkuàngtình trạng giao thông, điều kiện đường
- 扮演bànyǎnđóng vai, thủ vai
Bước 1 · Bài đọc
四十平方米的诊所
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,sān三shí十èr二suì岁de的zhōu周míng明cíqù辞去le了shěng省chéng城yì一jiā家dà大yīyuàn医院de的zhíwèi职位 ,huídào回到lǎojiā老家qīng青shān山zhèn镇 ,jiēshǒu接手le了wàigōng外公liúxià留下de的xiǎo小zhěnsuǒ诊所 。zhěnsuǒ诊所zhīyǒu只有sì四shí十píngfāngmǐ平方米 ,qiáng墙biān边lì立zhe着yì一pái排jiù旧yào药guì柜 ,guì柜mén门shàng上de的qī漆zǎoyǐ早已diào掉dé得chàbuduō差不多le了 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ