学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Thiên nhiên3 phút · 592 chữ10 từ thư viện

数鸟的前副行长

Cựu phó giám đốc ngân hàng đi đếm chim

Bốn năm trước còn là phó giám đốc ngân hàng, nay ông đeo ống nhòm bên hồ Phàn Dương đếm chim — điều gì đã khiến ông rẽ hẳn sang con đường này?

10 từ của bài
  • 理科lǐkēkhối tự nhiên, khoa học tự nhiên
  • 理财lǐcáiquản lý tài chính, quản lý tiền bạc, đầu tư
  • 夫人fūrenphu nhân, bà, vợ
  • 职务zhíwùchức vụ, nhiệm vụ, công việc
  • 视觉shìjuéthị giác, thị lực, hình ảnh
  • 学会xuéhuìhọc được, nắm vững, hội học thuật
  • 酒精jiǔjīngcồn, rượu, ethanol
  • 国情guóqíngtình hình đất nước, quốc tình, đặc điểm quốc gia
  • 弥补míbǔbù đắp, khắc phục, bổ khuyết
  • 公民gōngmíncông dân

Bước 1 · Bài đọc

数鸟的前副行长

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年shí十yīyuè一月 ,chéngqiānshàngwàn成千上万zhī只hòu候niǎo鸟cóng从běifāng北方fēi飞dào到jiāng江xī西pó鄱yáng阳hú湖guò过dōng冬 。zài在hú湖biān边de的zhìyuànzhě志愿者lǐ里 ,wǔ五shí十bā八suì岁de的zhào赵míng明géwài格外xiǎnyǎn显眼 :tā他zǒngshì总是bēizhe背着wàngyuǎnjìng望远镜 ,ná拿zhe着yí一gè个xiě写dé得mì密mì密má麻má麻de的běnzi本子 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 理科lǐkēkhối tự nhiên, khoa học tự nhiên
  • 理财lǐcáiquản lý tài chính, quản lý tiền bạc, đầu tư
  • 夫人fūrenphu nhân, bà, vợ
  • 职务zhíwùchức vụ, nhiệm vụ, công việc
  • 视觉shìjuéthị giác, thị lực, hình ảnh
  • 学会xuéhuìhọc được, nắm vững, hội học thuật
  • 酒精jiǔjīngcồn, rượu, ethanol
  • 国情guóqíngtình hình đất nước, quốc tình, đặc điểm quốc gia
  • 弥补míbǔbù đắp, khắc phục, bổ khuyết
  • 公民gōngmíncông dân