10 từ của bài
- 大师dàshībậc thầy, đại sư, danh nhân
- 泡pàopha, ngâm, bọt
- 肠chángruột, lòng, tràng
- 用处yòngchucông dụng, ích lợi, tác dụng
- 录制lùzhìthu âm, ghi âm, ghi hình
- 专题zhuāntíchuyên đề, chủ đề đặc biệt
- 严厉yánlìnghiêm khắc, nghiêm ngặt, gay gắt
- 间接jiànjiēgián tiếp, không trực tiếp
- 角落jiǎoluògóc, xó, ngóc ngách
- 激励jīlìkhuyến khích, động viên, khích lệ
Bước 1 · Bài đọc
阳台角落里的泡脚药包
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我mǔqīn母亲jīnnián今年liù六shí十sān三suì岁 ,tuìxiū退休hòu后zuì最guānxīn关心de的jiùshì就是yǎngshēng养生 。qùnián去年qiūtiān秋天 ,tā她gēn跟zhe着línjū邻居qù去tīng听le了yì一chǎng场miǎnfèi免费jiǎngzuò讲座 ,huílai回来hòu后jiù就mí迷shàng上le了táishàng台上nà那wèi位 “yǎngshēng养生dàshī大师 ”。dàshī大师shuō说 ,měi每tiān天yòng用tā他pèi配de的yào药bāo包pào泡jiǎo脚bàn半xiǎoshí小时 ,jiù就néng能bǎ把cháng肠lǐ里de的dú毒sù素pái排chūqù出去 ,xǔduō许多jíbìng疾病dōu都néng能yùfáng预防 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ