10 từ của bài
- 窗口chuāngkǒucửa sổ, quầy giao dịch, cổng thông tin
- 看中kànzhòngchấm, chọn, ưng ý
- 贷款dàikuǎnkhoản vay, cho vay, vay vốn
- 看似kànsìcó vẻ như, trông như, dường như
- 捕bǔbắt, tóm, bắt giữ
- 分散fēnsànphân tán, rải rác, tản ra
- 症状zhèngzhuàngtriệu chứng, biểu hiện bệnh
- 赔偿péichángbồi thường, đền bù, đền bù thiệt hại
- 台风táifēngphong thái sân khấu, dáng dấp biểu diễn
- 金钱jīnqiántiền bạc, tiền tài, kim tiền
Bước 1 · Bài đọc
三号窗口的渔家鱼汤
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在wǒmen我们dàxué大学de的dìèr第二shítáng食堂 ,zuì最nán难pái排de的duì队zài在sān三hào号chuāngkǒu窗口 。zhège这个chuāngkǒu窗口zhī只mài卖yīyàng一样dōngxī东西 ——yú鱼tāng汤miàn面 。lǎobǎn老板ā阿hǎi海jīnnián今年èr二shí十bā八suì岁 ,láizì来自zhè浙jiāng江zhōu舟shān山de的yí一gè个yú渔cūn村 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ