学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Ẩm thực3 phút · 595 chữ10 từ thư viện

三号窗口的渔家鱼汤

Bát canh cá nhà chài ở quầy số ba

Vì sao hàng người dài nhất căng tin luôn xếp trước quầy số ba, nơi chỉ bán đúng một món?

10 từ của bài
  • 窗口chuāngkǒucửa sổ, quầy giao dịch, cổng thông tin
  • 看中kànzhòngchấm, chọn, ưng ý
  • 贷款dàikuǎnkhoản vay, cho vay, vay vốn
  • 看似kànsìcó vẻ như, trông như, dường như
  • 捕bǔbắt, tóm, bắt giữ
  • 分散fēnsànphân tán, rải rác, tản ra
  • 症状zhèngzhuàngtriệu chứng, biểu hiện bệnh
  • 赔偿péichángbồi thường, đền bù, đền bù thiệt hại
  • 台风táifēngphong thái sân khấu, dáng dấp biểu diễn
  • 金钱jīnqiántiền bạc, tiền tài, kim tiền

Bước 1 · Bài đọc

三号窗口的渔家鱼汤

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在wǒmen我们dàxué大学de的dìèr第二shítáng食堂 ,zuì最nán难pái排de的duì队zài在sān三hào号chuāngkǒu窗口 。zhège这个chuāngkǒu窗口zhī只mài卖yīyàng一样dōngxī东西 ——yú鱼tāng汤miàn面 。lǎobǎn老板ā阿hǎi海jīnnián今年èr二shí十bā八suì岁 ,láizì来自zhè浙jiāng江zhōu舟shān山de的yí一gè个yú渔cūn村 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 窗口chuāngkǒucửa sổ, quầy giao dịch, cổng thông tin
  • 看中kànzhòngchấm, chọn, ưng ý
  • 贷款dàikuǎnkhoản vay, cho vay, vay vốn
  • 看似kànsìcó vẻ như, trông như, dường như
  • 捕bǔbắt, tóm, bắt giữ
  • 分散fēnsànphân tán, rải rác, tản ra
  • 症状zhèngzhuàngtriệu chứng, biểu hiện bệnh
  • 赔偿péichángbồi thường, đền bù, đền bù thiệt hại
  • 台风táifēngphong thái sân khấu, dáng dấp biểu diễn
  • 金钱jīnqiántiền bạc, tiền tài, kim tiền