学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 607 chữ10 từ thư viện

状元巷里的第一家民宿

Nhà nghỉ đầu tiên trong ngõ Trạng Nguyên

Một con ngõ cổ hẹp chỉ hơn một mét, người trẻ đã bỏ đi hết — liệu nó còn có thể nhộn nhịp trở lại?

10 từ của bài
  • 相传xiāngchuántương truyền, truyền lại, lưu truyền
  • 配套pèitàođồng bộ, trọn bộ, đi kèm
  • 房价fángjiàgiá nhà, giá bất động sản
  • 头脑tóunǎođầu óc, trí tuệ, khả năng suy nghĩ
  • 拐guǎibắt cóc, lừa gạt, quẹo
  • 兼职jiānzhílàm thêm, kiêm nhiệm, việc phụ
  • 分级fēnjíphân cấp, phân loại theo cấp độ
  • 感染gǎnrǎnnhiễm trùng, lây nhiễm, truyền cảm hứng
  • 系列xìlièchuỗi, loạt, dòng sản phẩm
  • 识别shíbiénhận dạng, nhận biết, phân biệt

Bước 1 · Bài đọc

状元巷里的第一家民宿

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jiāng江nán南yí一zuò座xiǎo小chéng城de的lǎo老chéng城qū区lǐ里 ,yǒu有yì一tiáo条jiào叫 “zhuàngyuán状元xiàng巷 ”de的xiàng巷zi子 。xiāngchuán相传míng明cháo朝shí时zhèlǐ这里chū出guò过yí一wèi位zhuàngyuán状元 ,xiàngzi巷子yīncǐ因此dé得míng名 。xiàngzi巷子zuì最zhǎi窄de的dìfāng地方zhǐyǒu只有yì一mǐ米duō多kuān宽 ,liǎngbian两边dōu都shì是yì一bǎi百duō多niánqián年前de的lǎo老fángzi房子 。 … shí十jǐ几niánqián年前 ,niánqīng年轻rén人fēnfēn纷纷bān搬jìn进le了xīn新xiǎoqū小区 ,xiàngzi巷子lǐ里zhī只shèngxià剩下yīxiē一些lǎorén老人 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 相传xiāngchuántương truyền, truyền lại, lưu truyền
  • 配套pèitàođồng bộ, trọn bộ, đi kèm
  • 房价fángjiàgiá nhà, giá bất động sản
  • 头脑tóunǎođầu óc, trí tuệ, khả năng suy nghĩ
  • 拐guǎibắt cóc, lừa gạt, quẹo
  • 兼职jiānzhílàm thêm, kiêm nhiệm, việc phụ
  • 分级fēnjíphân cấp, phân loại theo cấp độ
  • 感染gǎnrǎnnhiễm trùng, lây nhiễm, truyền cảm hứng
  • 系列xìlièchuỗi, loạt, dòng sản phẩm
  • 识别shíbiénhận dạng, nhận biết, phân biệt