10 từ của bài
- 投票tóupiàobỏ phiếu, bầu cử
- 抛pāoném, quăng, vứt
- 二氧化碳èryǎnghuàtàncacbon đioxit, CO2
- 定义dìngyìđịnh nghĩa, khái niệm
- 灾难zāinànthảm họa, tai ương, kiếp nạn
- 阻挡zǔdǎngngăn cản, chặn lại, cản đường
- 怀huáiôm ấp, mang thai, hoài niệm
- 镜头jìngtóuống kính, cảnh quay, khung hình
- 为难wéinánlàm khó, khó xử, bối rối
- 喜事xǐshìchuyện vui, việc mừng, hỷ sự
Bước 1 · Bài đọc
一枚硬币定下的环保短片
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在gān甘sù肃de的yì一suǒ所xiàn县chéng城zhōngxué中学jiào教dìlǐ地理 。shàng上xuéqī学期 ,xuéxiào学校yāoqiú要求měi每gè个bān班pāi拍yí一bù部wǔ五fēnzhōng分钟de的huánbǎo环保duǎnpiàn短片 ,zhǔtí主题zì自xuǎn选 。wǒmen我们bān班tóupiào投票de的shíhou时候 ,“zhí植shù树fáng防shā沙 ”hé和 “lājī垃圾fēnlèi分类 ”gè各déliǎo得了shí十bā八piào票 。 … zuìhòu最后 ,bānzhǎng班长dāngzhe当着quán全bān班de的miàn面pāo抛le了yì一méi枚yìngbì硬币 ,“zhí植shù树fáng防shā沙 ”yíng赢le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ