10 từ của bài
- 嗓子sǎngzicổ họng, giọng nói
- 搜集sōujíthu thập, sưu tầm, thu gom
- 不适bùshìkhó chịu, không khỏe, khó ở
- 投诉tóusùkhiếu nại, tố cáo
- 内外nèiwàitrong ngoài, trong và ngoài nước, khoảng chừng
- 协调xiétiáophối hợp, điều hòa, hài hòa
- 厂家chǎngjiānhà máy, cơ sở sản xuất, hãng
- 电力diànlìđiện lực, năng lượng điện, nguồn điện
- 传授chuánshòutruyền đạt, truyền dạy, giảng dạy
- 净jìngthuần, ròng, sạch
Bước 1 · Bài đọc
老街窗台上的那层灰
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhù住zài在chéng城dōng东lǎo老jiē街de的zhào赵yīshēng医生tuìxiū退休qián前shì是yì一míng名hūxī呼吸kē科yīshēng医生 。qùnián去年qiūtiān秋天 ,tā她fāxiàn发现lái来zhǎo找tā她zīxún咨询de的lǎo老línjū邻居tūrán突然duō多le了qǐlai起来 :yǒurén有人zhěngtiān整天hāisòu咳嗽 ,yǒurén有人shuō说zǎoshang早上qǐlai起来sǎngzi嗓子yòu又gān干yòu又téng疼 。 … kě可zǎixì仔细yí一wèn问 ,zhèxiē这些rén人jīhū几乎dōu都zhù住zài在jiē街kǒu口nà那jiā家zhù铸jiàn件chǎng厂de的xià下fēng风fāngxiàng方向 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ