10 từ của bài
- 草原cǎoyuánđồng cỏ, thảo nguyên
- 算是suànshìcoi như, xem là, cuối cùng thì
- 收取shōuqǔthu, nhận, thu lấy
- 贴近tiējìngần gũi, sát với, áp sát
- 闪shǎnné tránh, lóe sáng, vụt qua
- 吓xiàdọa, làm sợ hãi, khiến giật mình
- 逃跑táopǎochạy trốn, bỏ trốn, tẩu thoát
- 天下tiānxiàthiên hạ, thế giới, cõi đời
- 好不hǎobùrất, vô cùng (nhấn mạnh)
- 另lìngkhác, nữa, riêng
Bước 1 · Bài đọc
草原上骑摩托车的医生
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zàinèi在内ménggǔ蒙古xī锡lín林guō郭lè勒de的cǎoyuán草原shàng上 ,mùmín牧民men们zhù住dé得hěn很fēnsàn分散 ,liǎng两hù户rénjiā人家zhījiān之间wǎngwǎng往往xiāng相gé隔shí十jǐ几gōnglǐ公里 。bā巴tè特ěr尔shì是zhèlǐ这里de的xiāngcūn乡村yīshēng医生 ,qí骑zhe着mótuōchē摩托车gěi给mùmín牧民kànbìng看病yǐjīng已经shí十wǔ五nián年le了 。lí离wèishēng卫生shì室zuìjìn最近de的yí一hù户rénjiā人家yě也yǒu有bā八gōnglǐ公里 ,zhè这zài在cǎoyuán草原shàng上suànshì算是hěn很jìn近de的le了 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ