学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Sức khoẻ3 phút · 583 chữ10 từ thư viện

草原上骑摩托车的医生

Người bác sĩ cưỡi xe máy trên thảo nguyên

Nhà gần nhất cách tám cây số, nhà xa nhất hơn trăm cây — làm bác sĩ trên thảo nguyên Nội Mông là như thế nào?

10 từ của bài
  • 草原cǎoyuánđồng cỏ, thảo nguyên
  • 算是suànshìcoi như, xem là, cuối cùng thì
  • 收取shōuqǔthu, nhận, thu lấy
  • 贴近tiējìngần gũi, sát với, áp sát
  • 闪shǎnné tránh, lóe sáng, vụt qua
  • 吓xiàdọa, làm sợ hãi, khiến giật mình
  • 逃跑táopǎochạy trốn, bỏ trốn, tẩu thoát
  • 天下tiānxiàthiên hạ, thế giới, cõi đời
  • 好不hǎobùrất, vô cùng (nhấn mạnh)
  • 另lìngkhác, nữa, riêng

Bước 1 · Bài đọc

草原上骑摩托车的医生

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zàinèi在内ménggǔ蒙古xī锡lín林guō郭lè勒de的cǎoyuán草原shàng上 ,mùmín牧民men们zhù住dé得hěn很fēnsàn分散 ,liǎng两hù户rénjiā人家zhījiān之间wǎngwǎng往往xiāng相gé隔shí十jǐ几gōnglǐ公里 。bā巴tè特ěr尔shì是zhèlǐ这里de的xiāngcūn乡村yīshēng医生 ,qí骑zhe着mótuōchē摩托车gěi给mùmín牧民kànbìng看病yǐjīng已经shí十wǔ五nián年le了 。lí离wèishēng卫生shì室zuìjìn最近de的yí一hù户rénjiā人家yě也yǒu有bā八gōnglǐ公里 ,zhè这zài在cǎoyuán草原shàng上suànshì算是hěn很jìn近de的le了 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 草原cǎoyuánđồng cỏ, thảo nguyên
  • 算是suànshìcoi như, xem là, cuối cùng thì
  • 收取shōuqǔthu, nhận, thu lấy
  • 贴近tiējìngần gũi, sát với, áp sát
  • 闪shǎnné tránh, lóe sáng, vụt qua
  • 吓xiàdọa, làm sợ hãi, khiến giật mình
  • 逃跑táopǎochạy trốn, bỏ trốn, tẩu thoát
  • 天下tiānxiàthiên hạ, thế giới, cõi đời
  • 好不hǎobùrất, vô cùng (nhấn mạnh)
  • 另lìngkhác, nữa, riêng