犹他州的恐龙墙
Bức tường khủng long ở bang Utah
Cậu bé bảy tuổi mê khủng long được đến Utah — chạm tay vào khúc xương đã nằm dưới đất hơn trăm triệu năm sẽ có cảm giác thế nào?
10 từ của bài
- 州zhōubang, châu, tỉnh
- 淘气táoqìnghịch ngợm, tinh nghịch, hiếu động
- 元素yuánsùnguyên tố, yếu tố
- 骨头gǔtouxương, cốt cách
- 隐藏yǐncángche giấu, ẩn nấp, che đậy
- 历年lìniáncác năm trước, qua các năm, nhiều năm
- 相应xiāngyìngtương ứng, phù hợp, đáp ứng
- 就算jiùsuàncho dù, dẫu cho, ngay cả khi
- 适度shìdùvừa phải, điều độ, thích hợp
- 机械jīxièmáy móc, cơ giới, máy
Bước 1 · Bài đọc
犹他州的恐龙墙
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年shǔjià暑假 ,wǒ我dài带zhe着qī七suì岁de的érzi儿子qù去le了měi美guó国yóu犹tā他zhōu州 。zhège这个zhōu州de的dōng东běibù北部yǒu有yí一gè个kǒnglóng恐龙guójiā国家jìniàn纪念qū区 ,nà那shì是érzi儿子zuòmèng做梦dōu都xiǎng想qù去de的dìfāng地方 。tā他píngshí平时tèbié特别táoqì淘气 ,yí一kè刻yě也zuò坐bú不zhù住 ,kě可yì一shuō说qǐ起kǒnglóng恐龙 ,jiù就néng能ān安ān安jìng静jìng静dì地kàn看shàng上yí一xiàwǔ下午shū书 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ