10 từ của bài
- 棕色zōngsèmàu nâu, sắc nâu
- 归guītrở về, trả lại, thuộc về
- 鉴定jiàndìnggiám định, thẩm định, đánh giá
- 该gāi(cái) đó, nói trên
- 竖shùdựng đứng, chiều dọc, nét sổ
- 体积tǐjīthể tích, dung tích
- 发票fāpiàohóa đơn, chứng từ, giấy biên nhận
- 灰心huīxīnnản lòng, nhụt chí
- 自我zìwǒbản ngã, cái tôi, tự ngã
- 即便jíbiàndẫu cho, ngay cả khi, dù rằng
Bước 1 · Bài đọc
裂成两半的紫砂茶叶罐
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家kuàidì快递gōngsī公司zuòkè做客fú服 ,gāng刚gōngzuò工作sān三gè个yuè月 。shànggèyuè上个月 ,yí一wèi位āyí阿姨dǎ打lái来diànhuà电话tóusù投诉 :tā她jì寄gěi给nǚér女儿de的yì一zhī只zōngsè棕色zǐ紫shā砂cháyè茶叶guàn罐 ,dào到huò货shí时liè裂chéng成le了liǎng两bàn半 。 … zhǔguǎn主管tīng听wán完qíngkuàng情况 ,duì对wǒ我shuō说 :“zhè这jiàn件shì事guī归nǐ你gēn跟jìn进 ,yǒu有bù不dǒng懂de的suíshí随时wèn问wǒ我 。”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ