学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Sở thích & giải trí3 phút · 616 chữ10 từ thư viện

阳台上的辣椒手册

Cuốn cẩm nang ớt trên ban công

Ban công chưa đến sáu mét vuông mà xếp hơn bốn mươi chậu ớt — một kỹ thuật viên về hưu ghi chép mọi thứ đã biến sở thích thành cả cuốn cẩm nang.

10 từ của bài
  • 辣椒làjiāoớt, quả ớt
  • 公开gōngkāicông khai, công bố, mở công khai
  • 上当shàngdàngbị lừa, mắc bẫy, bị gạt
  • 漂piāotrôi, nổi, lênh đênh
  • 备用bèiyòngdự phòng, để dự trữ, sơ cua
  • 落luòrơi, rụng, hạ xuống
  • 漏洞lòudònglỗ hổng, sơ hở, kẽ hở
  • 传染chuánrǎnlây nhiễm, truyền nhiễm, lây lan
  • 功效gōngxiàocông hiệu, hiệu quả, tác dụng
  • 修订xiūdìngtu chỉnh, sửa đổi, hiệu đính

Bước 1 · Bài đọc

阳台上的辣椒手册

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǎo老zhōu周tuìxiū退休qián前zài在gōngchǎng工厂dāng当le了sān三shí十nián年jìshù技术yuán员 ,xíguàn习惯shénme什么shì事dōu都jì记xiàlai下来 。tuìxiū退休hòu后 ,tā他mí迷shàng上le了zài在yáng阳táishàng台上zhǒng种làjiāo辣椒 ,sān三nián年lái来zhǒng种guò过èr二shí十duō多gè个pǐnzhǒng品种 。 … měi每cì次bōzhǒng播种 、jiāo浇shuǐ水 、shī施féi肥 ,tā他dōuhuì都会bǎ把rìqī日期hé和jiéguǒ结果xiě写zài在běnzi本子shàng上 。qùnián去年chūntiān春天 ,tā他bǎ把zhèxiē这些bǐjì笔记zhěnglǐ整理chéng成yí一fèn份zhòngzhí种植shǒucè手册 ,gōngkāi公开zài在yí一gè个yuán园yì艺lùntán论坛shàng上 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 辣椒làjiāoớt, quả ớt
  • 公开gōngkāicông khai, công bố, mở công khai
  • 上当shàngdàngbị lừa, mắc bẫy, bị gạt
  • 漂piāotrôi, nổi, lênh đênh
  • 备用bèiyòngdự phòng, để dự trữ, sơ cua
  • 落luòrơi, rụng, hạ xuống
  • 漏洞lòudònglỗ hổng, sơ hở, kẽ hở
  • 传染chuánrǎnlây nhiễm, truyền nhiễm, lây lan
  • 功效gōngxiàocông hiệu, hiệu quả, tác dụng
  • 修订xiūdìngtu chỉnh, sửa đổi, hiệu đính