学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Con người & gia đình3 phút · 601 chữ10 từ thư viện

活动中心里的象棋老师

Thầy dạy cờ ở trung tâm sinh hoạt

Một ông cụ ít nói, làm ăn thua lỗ mấy lần, nhưng hễ ngồi trước bàn cờ là như biến thành người khác — ông đã dạy lũ trẻ trong khu điều gì?

10 từ của bài
  • 象棋xiàngqícờ tướng
  • 经商jīngshāngkinh doanh, buôn bán, làm ăn
  • 料liàovật liệu, nguyên liệu, thức ăn gia súc
  • 交际jiāojìgiao tiếp, giao tế, xã giao
  • 总计zǒngjìtổng cộng, tổng số, tổng kết
  • 进而jìn'értiến tới, rồi từ đó, tiếp đó
  • 松sōngcây thông, lỏng, nới lỏng
  • 恶劣èlièxấu xa, tồi tệ, khắc nghiệt
  • 入选rùxuǎnđược chọn, trúng tuyển, lọt vào danh sách
  • 焦点jiāodiǎntiêu điểm, trọng tâm, điểm hội tụ

Bước 1 · Bài đọc

活动中心里的象棋老师

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在wǒmen我们xiǎoqū小区de的huódòng活动zhōngxīn中心 ,měi每dào到zhōu周liù六xiàwǔ下午 ,zǒng总néng能kàndào看到yì一qún群háizi孩子wéi围zhe着yí一wèi位báifà白发lǎorén老人xià下xiàngqí象棋 。lǎorén老人xìng姓zhōu周 ,jīnnián今年qī七shí十èr二suì岁 ,háizi孩子men们dōu都jiào叫tā他zhōu周lǎoshī老师 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 象棋xiàngqícờ tướng
  • 经商jīngshāngkinh doanh, buôn bán, làm ăn
  • 料liàovật liệu, nguyên liệu, thức ăn gia súc
  • 交际jiāojìgiao tiếp, giao tế, xã giao
  • 总计zǒngjìtổng cộng, tổng số, tổng kết
  • 进而jìn'értiến tới, rồi từ đó, tiếp đó
  • 松sōngcây thông, lỏng, nới lỏng
  • 恶劣èlièxấu xa, tồi tệ, khắc nghiệt
  • 入选rùxuǎnđược chọn, trúng tuyển, lọt vào danh sách
  • 焦点jiāodiǎntiêu điểm, trọng tâm, điểm hội tụ