活动中心里的象棋老师
Thầy dạy cờ ở trung tâm sinh hoạt
Một ông cụ ít nói, làm ăn thua lỗ mấy lần, nhưng hễ ngồi trước bàn cờ là như biến thành người khác — ông đã dạy lũ trẻ trong khu điều gì?
10 từ của bài
- 象棋xiàngqícờ tướng
- 经商jīngshāngkinh doanh, buôn bán, làm ăn
- 料liàovật liệu, nguyên liệu, thức ăn gia súc
- 交际jiāojìgiao tiếp, giao tế, xã giao
- 总计zǒngjìtổng cộng, tổng số, tổng kết
- 进而jìn'értiến tới, rồi từ đó, tiếp đó
- 松sōngcây thông, lỏng, nới lỏng
- 恶劣èlièxấu xa, tồi tệ, khắc nghiệt
- 入选rùxuǎnđược chọn, trúng tuyển, lọt vào danh sách
- 焦点jiāodiǎntiêu điểm, trọng tâm, điểm hội tụ
Bước 1 · Bài đọc
活动中心里的象棋老师
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在wǒmen我们xiǎoqū小区de的huódòng活动zhōngxīn中心 ,měi每dào到zhōu周liù六xiàwǔ下午 ,zǒng总néng能kàndào看到yì一qún群háizi孩子wéi围zhe着yí一wèi位báifà白发lǎorén老人xià下xiàngqí象棋 。lǎorén老人xìng姓zhōu周 ,jīnnián今年qī七shí十èr二suì岁 ,háizi孩子men们dōu都jiào叫tā他zhōu周lǎoshī老师 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ