10 từ của bài
- 镇zhènthị trấn, trấn áp, bình tĩnh
- 燃料ránliàonhiên liệu, chất đốt
- 发动fādòngphát động, khởi động, phát động chiến tranh
- 弯曲wānqūcong, uốn cong, quanh co
- 爆bàonổ, vỡ tung
- 余额yú'ésố dư, tiền còn lại
- 细菌xìjūnvi khuẩn, vi trùng
- 混hùntrộn lẫn, sống lay lắt, lừa dối
- 勤劳qínláocần cù, chăm chỉ, siêng năng
- 岁数suìshutuổi tác, số tuổi
Bước 1 · Bài đọc
跑了十七年山路的公交司机
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每tiān天qīngchén清晨wǔ五diǎn点bàn半 ,lǎo老zhōu周jiù就yǐjīng已经zuò坐zài在jiàshǐ驾驶zuò座shàng上le了 。tā他kāi开de的shì是cóng从zhèn镇shàng上tōng通wǎng往shān山lǐ里liù六gè个cūn村zǐ子de的gōngjiāochē公交车 ,yì一tiān天pǎo跑sì四gè个láihuí来回 ,zhè这yì一pǎo跑jiùshì就是shí十qī七nián年 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ