学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công việc3 phút · 601 chữ10 từ thư viện

跑了十七年山路的公交司机

Người tài xế xe buýt chạy đường núi suốt mười bảy năm

Mười bảy năm cầm lái xe buýt trên con đường núi hẹp ở Đông Bắc, ông Chu mong làm gì nhất khi nghỉ hưu?

10 từ của bài
  • 镇zhènthị trấn, trấn áp, bình tĩnh
  • 燃料ránliàonhiên liệu, chất đốt
  • 发动fādòngphát động, khởi động, phát động chiến tranh
  • 弯曲wānqūcong, uốn cong, quanh co
  • 爆bàonổ, vỡ tung
  • 余额yú'ésố dư, tiền còn lại
  • 细菌xìjūnvi khuẩn, vi trùng
  • 混hùntrộn lẫn, sống lay lắt, lừa dối
  • 勤劳qínláocần cù, chăm chỉ, siêng năng
  • 岁数suìshutuổi tác, số tuổi

Bước 1 · Bài đọc

跑了十七年山路的公交司机

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每tiān天qīngchén清晨wǔ五diǎn点bàn半 ,lǎo老zhōu周jiù就yǐjīng已经zuò坐zài在jiàshǐ驾驶zuò座shàng上le了 。tā他kāi开de的shì是cóng从zhèn镇shàng上tōng通wǎng往shān山lǐ里liù六gè个cūn村zǐ子de的gōngjiāochē公交车 ,yì一tiān天pǎo跑sì四gè个láihuí来回 ,zhè这yì一pǎo跑jiùshì就是shí十qī七nián年 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 镇zhènthị trấn, trấn áp, bình tĩnh
  • 燃料ránliàonhiên liệu, chất đốt
  • 发动fādòngphát động, khởi động, phát động chiến tranh
  • 弯曲wānqūcong, uốn cong, quanh co
  • 爆bàonổ, vỡ tung
  • 余额yú'ésố dư, tiền còn lại
  • 细菌xìjūnvi khuẩn, vi trùng
  • 混hùntrộn lẫn, sống lay lắt, lừa dối
  • 勤劳qínláocần cù, chăm chỉ, siêng năng
  • 岁数suìshutuổi tác, số tuổi