学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Con người & gia đình3 phút · 606 chữ10 từ thư viện

陡坡下的修车铺

Tiệm sửa xe dưới chân dốc

Vì sao một cựu lính cứu hỏa lại cố tình mở tiệm sửa xe bé xíu ngay dưới chân con dốc dài và dựng nhất khu phố?

10 từ của bài
  • 坡pōdốc, sườn dốc, triền đồi
  • 战斗zhàndòuchiến đấu, trận chiến, đấu tranh
  • 以便yǐbiànđể, nhằm mục đích
  • 回头huítóuquay đầu, lát nữa
  • 券quànphiếu, vé, chứng từ
  • 足以zúyǐđủ để, có thể, thừa sức
  • 清qīngtrong, sạch, thanh
  • 试图shìtúcố gắng, tìm cách, mưu toan
  • 当下dāngxiàhiện tại, lúc này, ngay lập tức
  • 无疑wúyíchắc chắn, không nghi ngờ gì, hiển nhiên

Bước 1 · Bài đọc

陡坡下的修车铺

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiǎoqū小区ménkǒu门口yǒu有yí一gè个yòu又cháng长yòu又dǒu陡de的pō坡 ,pō坡dǐxia底下yǒu有yì一jiān间bú不dào到shí十píngfāngmǐ平方米de的xiūchē修车pù铺 。lǎobǎn老板xìng姓zhōu周 ,liù六shí十chūtóu出头 ,gèzi个子bù不gāo高 ,sǎng嗓mén门què却hěn很dà大 。 … jiē街fāng坊men们dōu都jiào叫tā他lǎo老zhōu周 ,kě可hěn很shǎoyǒu少有rén人zhīdào知道 ,tā他niánqīng年轻shí时dāng当guò过èr二shí十duōnián多年xiāofáng消防yuán员 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 坡pōdốc, sườn dốc, triền đồi
  • 战斗zhàndòuchiến đấu, trận chiến, đấu tranh
  • 以便yǐbiànđể, nhằm mục đích
  • 回头huítóuquay đầu, lát nữa
  • 券quànphiếu, vé, chứng từ
  • 足以zúyǐđủ để, có thể, thừa sức
  • 清qīngtrong, sạch, thanh
  • 试图shìtúcố gắng, tìm cách, mưu toan
  • 当下dāngxiàhiện tại, lúc này, ngay lập tức
  • 无疑wúyíchắc chắn, không nghi ngờ gì, hiển nhiên