10 từ của bài
- 访谈fǎngtánphỏng vấn, trò chuyện, đối thoại
- 媳妇xífùcon dâu, vợ
- 后退hòutuìlùi lại, rút lui, thoái lui
- 落地luòdìhạ cánh, chạm đất, rơi xuống đất
- 外来wàiláibên ngoài, ngoại lai, từ ngoài vào
- 本能běnnéngbản năng, thiên tính, bản tính
- 肯kěnchịu, bằng lòng, sẵn sàng
- 暖nuǎnấm áp
- 档案dàng'ànhồ sơ, tài liệu lưu trữ, văn thư
- 章zhāngchương, đoạn, điều khoản
Bước 1 · Bài đọc
会在摔倒前打开的腰带
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年dōngtiān冬天 ,dōu都yǒu有bùshǎo不少lǎorén老人zài在jiébīng结冰de的lùmiàn路面shàng上shuāidǎo摔倒 ,qízhōng其中kuān髋bù部gǔzhé骨折zuì最wēixiǎn危险 。shàngzhōu上周 ,jìzhě记者duì对niánqīng年轻gōngchéngshī工程师hán韩dōng东jìnxíng进行le了yí一cì次fǎngtán访谈 。tā他hé和tuánduì团队huā花le了wǔ五nián年shíjiān时间 ,yán研fāchū发出yì一tiáo条néng能zài在lǎorén老人shuāidǎo摔倒shí时bǎohù保护kuān髋bù部de的zhìnéng智能yāo腰dài带 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ