学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công nghệ3 phút · 610 chữ10 từ thư viện

会在摔倒前打开的腰带

Chiếc thắt lưng bung ra trước khi ngã

Mùa đông nào cũng có người già trượt ngã trên đường đóng băng — liệu một chiếc thắt lưng có thể che chắn cho họ ngay trong khoảnh khắc ngã xuống?

10 từ của bài
  • 访谈fǎngtánphỏng vấn, trò chuyện, đối thoại
  • 媳妇xífùcon dâu, vợ
  • 后退hòutuìlùi lại, rút lui, thoái lui
  • 落地luòdìhạ cánh, chạm đất, rơi xuống đất
  • 外来wàiláibên ngoài, ngoại lai, từ ngoài vào
  • 本能běnnéngbản năng, thiên tính, bản tính
  • 肯kěnchịu, bằng lòng, sẵn sàng
  • 暖nuǎnấm áp
  • 档案dàng'ànhồ sơ, tài liệu lưu trữ, văn thư
  • 章zhāngchương, đoạn, điều khoản

Bước 1 · Bài đọc

会在摔倒前打开的腰带

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年dōngtiān冬天 ,dōu都yǒu有bùshǎo不少lǎorén老人zài在jiébīng结冰de的lùmiàn路面shàng上shuāidǎo摔倒 ,qízhōng其中kuān髋bù部gǔzhé骨折zuì最wēixiǎn危险 。shàngzhōu上周 ,jìzhě记者duì对niánqīng年轻gōngchéngshī工程师hán韩dōng东jìnxíng进行le了yí一cì次fǎngtán访谈 。tā他hé和tuánduì团队huā花le了wǔ五nián年shíjiān时间 ,yán研fāchū发出yì一tiáo条néng能zài在lǎorén老人shuāidǎo摔倒shí时bǎohù保护kuān髋bù部de的zhìnéng智能yāo腰dài带 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 访谈fǎngtánphỏng vấn, trò chuyện, đối thoại
  • 媳妇xífùcon dâu, vợ
  • 后退hòutuìlùi lại, rút lui, thoái lui
  • 落地luòdìhạ cánh, chạm đất, rơi xuống đất
  • 外来wàiláibên ngoài, ngoại lai, từ ngoài vào
  • 本能běnnéngbản năng, thiên tính, bản tính
  • 肯kěnchịu, bằng lòng, sẵn sàng
  • 暖nuǎnấm áp
  • 档案dàng'ànhồ sơ, tài liệu lưu trữ, văn thư
  • 章zhāngchương, đoạn, điều khoản