10 từ của bài
- 求职qiúzhítìm việc, xin việc
- 严寒yánhángiá rét, rét buốt, đại hàn
- 人事rénshìnhân sự, nhân lực, việc đời
- 修复xiūfùphục chế, khôi phục, sửa chữa
- 大致dàzhìđại khái, đại thể, gần đúng
- 相差xiāngchàchênh lệch, khác nhau, sai biệt
- 举动jǔdònghành động, cử chỉ, động thái
- 得以déyǐđược, có thể, nhờ đó mà
- 不曾bùcéngchưa từng, chưa bao giờ
- 恰恰qiàqiàvừa đúng, trái lại, ngược lại
Bước 1 · Bài đọc
裹着羽绒服的电池
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
… jiù就zài在wǒ我duì对qiúzhí求职kuàiyào快要shīqù失去xìnxīn信心de的shíhou时候 ,hā哈ěr尔bīn滨yì一jiā家shēngchǎn生产sòng送huò货jīqìrén机器人de的gōngsī公司tōngzhī通知wǒ我qù去miànshì面试 。nà那jǐ几tiān天 ,hā哈ěr尔bīn滨zhèng正zāoyù遭遇shǎojiàn少见de的yánhán严寒 ,zuì最dī低qìwēn气温jiàng降dào到le了língxià零下sān三shí十duō多dù度 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ