学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 592 chữ10 từ thư viện

奶奶们补过的棒球手套

Những chiếc găng bóng chày được các bà vá lại

Một trường làng chưa ai từng chơi bóng chày, chỉ có những chiếc găng cũ được các bà vá lại — đội bóng nhí ấy sẽ đi được bao xa?

10 từ của bài
  • 往年wǎngniánnhững năm trước, mọi năm
  • 局限júxiàngiới hạn, hạn chế, bó hẹp
  • 棒球bàngqiúbóng chày
  • 书面shūmiànbằng văn bản, dạng viết
  • 周到zhōudàochu đáo, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
  • 部位bùwèibộ phận, vị trí, chỗ
  • 跌diēngã, sụt, giảm
  • 补bǔvá, bù đắp, bổ sung
  • 其间qíjiāntrong thời gian đó, khoảng giữa
  • 鲜明xiānmíngrõ ràng, tươi sáng, nổi bật

Bước 1 · Bài đọc

奶奶们补过的棒球手套

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yì一suǒ所xiāngcūn乡村xiǎoxué小学dāng当tǐyù体育lǎoshī老师 。wǎngnián往年 ,xuéxiào学校de的tǐyù体育kè课yīzhí一直júxiàn局限yú于pǎobù跑步 、tiào跳shéng绳hé和tī踢jiàn毽zǐ子 ,háizi孩子men们jīhū几乎méi没jiēchù接触guò过biéde别的yùndòng运动xiàngmù项目 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 往年wǎngniánnhững năm trước, mọi năm
  • 局限júxiàngiới hạn, hạn chế, bó hẹp
  • 棒球bàngqiúbóng chày
  • 书面shūmiànbằng văn bản, dạng viết
  • 周到zhōudàochu đáo, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
  • 部位bùwèibộ phận, vị trí, chỗ
  • 跌diēngã, sụt, giảm
  • 补bǔvá, bù đắp, bổ sung
  • 其间qíjiāntrong thời gian đó, khoảng giữa
  • 鲜明xiānmíngrõ ràng, tươi sáng, nổi bật