10 từ của bài
- 戏曲xìqǔkịch hát truyền thống, hí khúc
- 场次chǎngcìsuất chiếu, lượt diễn
- 杂záhỗn tạp, pha trộn, nhiều loại
- 高层gāocéngtầng cao, cấp cao, thượng tầng
- 路面lùmiànmặt đường
- 吐tùnôn, mửa, ói
- 真相zhēnxiàngsự thật, chân tướng, thực chất
- 强化qiánghuàtăng cường, củng cố, làm mạnh thêm
- 消防xiāofángphòng cháy chữa cháy, cứu hỏa, phòng hỏa
- 音节yīnjiéâm tiết, vần, tiếng
Bước 1 · Bài đọc
戏院对面的烧烤摊
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城nán南de的lǎo老xì戏yuàn院měi每tiān天wǎnshang晚上dōu都yǒu有xìqǔ戏曲yǎnchū演出 ,zhōumò周末hái还huì会duō多jiā加yí一gè个chǎngcì场次 。xì戏yuàn院duìmiàn对面yuánlái原来yǒu有gè个shāokǎo烧烤tān摊 ,tān摊zhǔ主lǎo老zhōu周zài在nàli那里yì一gān干jiùshì就是shí十jǐ几nián年 。 … lái来chī吃de的kèrén客人hěn很zá杂 :yǒu有gāng刚kàn看wán完xì戏de的lǎorén老人 ,yǒu有xià下le了yèbān夜班de的gōngrén工人 ,yě也yǒu有fùjìn附近dàxué大学de的xuésheng学生 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ