10 từ của bài
- 海域hǎiyùvùng biển, khu vực biển
- 沟gōurãnh, mương, hào
- 现存xiàncúnhiện có, hiện tồn, đang tồn tại
- 属shǔthuộc về, loại, chi
- 开关kāiguāncông tắc, van, khóa
- 法定fǎdìngpháp định, theo luật định, hợp pháp
- 风雨fēngyǔgió mưa, sóng gió, thử thách
- 场面chǎngmiànquang cảnh, tình cảnh, bề ngoài
- 贵重guìzhòngquý giá, đắt đỏ, có giá trị
- 文明wénmíngvăn minh, nền văn minh, tiến bộ
Bước 1 · Bài đọc
在海底发掘沉船的那个秋天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是yì一míng名shuǐ水xià下kǎogǔ考古duìyuán队员 。 … bùguò不过 ,zhè这fèn份gōngzuò工作yuǎn远méiyǒu没有xiǎngxiàng想象zhōng中nàme那么qīngsōng轻松 ,wǒmen我们dàbùfen大部分shíjiān时间dōu都zài在gēn跟hǎishuǐ海水 、ní泥shā沙hé和tiānqì天气dǎjiāodào打交道 。qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒmen我们duì队jiēdào接到rènwu任务 ,dào到fú福jiàn建yánhǎi沿海de的yí一piàn片hǎiyù海域fājué发掘yì一sōu艘gǔdài古代chén沉chuán船 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ