学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Ẩm thực3 phút · 601 chữ10 từ thư viện

草莓园里的蚂蚁风波

Sự cố lũ kiến ở vườn dâu tây

Buổi dã ngoại hái dâu tây đang vui thì cô con gái bỗng hét toáng lên — chuyện gì đã xảy ra trên tấm thảm picnic?

10 từ của bài
  • 出游chūyóuđi chơi, du ngoạn, dã ngoại
  • 业yèngành nghề, ngành, nghề
  • 薯片shǔpiànkhoai tây chiên lát mỏng, bim bim khoai tây
  • 保健bǎojiànbảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe
  • 实质shízhìthực chất, bản chất
  • 蚂蚁mǎyǐcon kiến
  • 钻zuānkhoan, đào sâu, nghiên cứu kỹ
  • 截至jiézhìtính đến, cho đến, đến thời điểm
  • 坚固jiāngùkiên cố, vững chắc, bền bỉ
  • 望wàngmong, hy vọng, trông mong

Bước 1 · Bài đọc

草莓园里的蚂蚁风波

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shàngzhōu上周liù六tiānqì天气qínglǎng晴朗 ,wǒmen我们yì一jiā家sān三kǒu口péi陪zhe着yéye爷爷qù去jiāoqū郊区de的yí一gè个nóngchǎng农场chūyóu出游 。nóngchǎng农场zhǔrén主人wáng王dà大shū叔yì一jiā家jǐ几dài代rén人dōu都yǐ以zhòngcài种菜wèi为yè业 ,qián前jǐ几nián年yòu又kāi开le了yí一piàn片cǎo草méi莓yuán园 ,ràng让chénglǐ城里rén人lái来zhāi摘cǎo草méi莓 、chī吃nóng农jiā家fàn饭 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 出游chūyóuđi chơi, du ngoạn, dã ngoại
  • 业yèngành nghề, ngành, nghề
  • 薯片shǔpiànkhoai tây chiên lát mỏng, bim bim khoai tây
  • 保健bǎojiànbảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe
  • 实质shízhìthực chất, bản chất
  • 蚂蚁mǎyǐcon kiến
  • 钻zuānkhoan, đào sâu, nghiên cứu kỹ
  • 截至jiézhìtính đến, cho đến, đến thời điểm
  • 坚固jiāngùkiên cố, vững chắc, bền bỉ
  • 望wàngmong, hy vọng, trông mong