10 từ của bài
- 出游chūyóuđi chơi, du ngoạn, dã ngoại
- 业yèngành nghề, ngành, nghề
- 薯片shǔpiànkhoai tây chiên lát mỏng, bim bim khoai tây
- 保健bǎojiànbảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe
- 实质shízhìthực chất, bản chất
- 蚂蚁mǎyǐcon kiến
- 钻zuānkhoan, đào sâu, nghiên cứu kỹ
- 截至jiézhìtính đến, cho đến, đến thời điểm
- 坚固jiāngùkiên cố, vững chắc, bền bỉ
- 望wàngmong, hy vọng, trông mong
Bước 1 · Bài đọc
草莓园里的蚂蚁风波
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàngzhōu上周liù六tiānqì天气qínglǎng晴朗 ,wǒmen我们yì一jiā家sān三kǒu口péi陪zhe着yéye爷爷qù去jiāoqū郊区de的yí一gè个nóngchǎng农场chūyóu出游 。nóngchǎng农场zhǔrén主人wáng王dà大shū叔yì一jiā家jǐ几dài代rén人dōu都yǐ以zhòngcài种菜wèi为yè业 ,qián前jǐ几nián年yòu又kāi开le了yí一piàn片cǎo草méi莓yuán园 ,ràng让chénglǐ城里rén人lái来zhāi摘cǎo草méi莓 、chī吃nóng农jiā家fàn饭 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ