学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Sở thích & giải trí3 phút · 596 chữ10 từ thư viện

松花江边的业余冰雕师

Người thợ điêu khắc băng nghiệp dư bên sông Tùng Hoa

Vì sao một kế toán ở Cáp Nhĩ Tân lại mong nhất những ngày đông âm hơn hai mươi độ?

10 từ của bài
  • 逃táotrốn, chạy trốn, đào thoát
  • 薄弱bóruòyếu kém, mỏng manh, yếu ớt
  • 纪律jìlǜkỷ luật, nội quy
  • 薪水xīnshuǐtiền lương, lương bổng
  • 吉祥jíxiángcát tường, may mắn, tốt lành
  • 宫gōngcung điện, cung, đền
  • 栋dòngtòa, căn, đòn nóc
  • 地域dìyùkhu vực, vùng miền, địa bàn
  • 融化rónghuàtan chảy, tan ra, làm tan
  • 上述shàngshùnói trên, nêu trên, kể trên

Bước 1 · Bài đọc

松花江边的业余冰雕师

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年yīyuè一月 ,hā哈ěr尔bīn滨de的qìwēn气温chángcháng常常jiàng降dào到língxià零下èr二shí十duō多dù度 ,hěn很duō多rén人dōu都bú不yuàn愿chūmén出门 ,sān三shí十sì四suì岁de的huìjì会计zhào赵lěi磊què却zuì最pànwàng盼望zhège这个jìjié季节 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 逃táotrốn, chạy trốn, đào thoát
  • 薄弱bóruòyếu kém, mỏng manh, yếu ớt
  • 纪律jìlǜkỷ luật, nội quy
  • 薪水xīnshuǐtiền lương, lương bổng
  • 吉祥jíxiángcát tường, may mắn, tốt lành
  • 宫gōngcung điện, cung, đền
  • 栋dòngtòa, căn, đòn nóc
  • 地域dìyùkhu vực, vùng miền, địa bàn
  • 融化rónghuàtan chảy, tan ra, làm tan
  • 上述shàngshùnói trên, nêu trên, kể trên