松花江边的业余冰雕师
Người thợ điêu khắc băng nghiệp dư bên sông Tùng Hoa
Vì sao một kế toán ở Cáp Nhĩ Tân lại mong nhất những ngày đông âm hơn hai mươi độ?
10 từ của bài
- 逃táotrốn, chạy trốn, đào thoát
- 薄弱bóruòyếu kém, mỏng manh, yếu ớt
- 纪律jìlǜkỷ luật, nội quy
- 薪水xīnshuǐtiền lương, lương bổng
- 吉祥jíxiángcát tường, may mắn, tốt lành
- 宫gōngcung điện, cung, đền
- 栋dòngtòa, căn, đòn nóc
- 地域dìyùkhu vực, vùng miền, địa bàn
- 融化rónghuàtan chảy, tan ra, làm tan
- 上述shàngshùnói trên, nêu trên, kể trên
Bước 1 · Bài đọc
松花江边的业余冰雕师
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年yīyuè一月 ,hā哈ěr尔bīn滨de的qìwēn气温chángcháng常常jiàng降dào到língxià零下èr二shí十duō多dù度 ,hěn很duō多rén人dōu都bú不yuàn愿chūmén出门 ,sān三shí十sì四suì岁de的huìjì会计zhào赵lěi磊què却zuì最pànwàng盼望zhège这个jìjié季节 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ