在清徐尝了三碗醋
Nếm ba bát giấm ở Thanh Từ
Với tác giả, giấm từng chỉ là đĩa nhỏ chấm sủi cảo — cho đến chuyến ghé “thủ phủ giấm” Thanh Từ và được mời nếm ba bát giấm khác nhau.
10 từ của bài
- 醋cùgiấm, ghen tuông
- 限于xiànyúgiới hạn ở, chỉ trong phạm vi, hạn chế ở
- 拜访bàifǎngđến thăm, viếng thăm, ghé thăm
- 书画shūhuàthư pháp và hội họa, tranh chữ
- 评选píngxuǎnbình chọn, tuyển chọn, bầu chọn
- 跟随gēnsuíđi theo, theo, tuân theo
- 层次céngcìtầng lớp, cấp độ
- 民间mínjiāndân gian, trong dân chúng, phi chính phủ
- 患者huànzhěbệnh nhân, người bệnh
- 入门rùménnhập môn, vỡ lòng, hướng dẫn cơ bản
Bước 1 · Bài đọc
在清徐尝了三碗醋
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我yǐqián以前duì对cù醋de的liǎojiě了解 ,jǐn仅xiànyú限于chī吃jiǎozi饺子shí时pángbiān旁边nà那yì一xiǎo小dié碟 。shànggèyuè上个月qù去tài太yuán原chūchà出差 ,dāngdì当地tóngshì同事tīngshuō听说wǒ我ài爱chī吃cù醋 ,biàn便jiànyì建议wǒ我qù去fùjìn附近de的qīng清xú徐xiàn县kàn看kàn看 。 … yúshì于是zhōumò周末wǒ我zhuānmén专门qù去le了yí一tàng趟 ,bàifǎng拜访le了yí一wèi位zuò做le了sì四shí十duōnián多年cù醋de的wáng王shīfu师傅 ,yě也dìyī第一cì次rènzhēn认真liǎojiě了解le了zhè这zhǒng种tiān天tiān天líbukāi离不开de的tiáoliào调料 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ