学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Du lịch & văn hoá3 phút · 597 chữ10 từ thư viện

在清徐尝了三碗醋

Nếm ba bát giấm ở Thanh Từ

Với tác giả, giấm từng chỉ là đĩa nhỏ chấm sủi cảo — cho đến chuyến ghé “thủ phủ giấm” Thanh Từ và được mời nếm ba bát giấm khác nhau.

10 từ của bài
  • 醋cùgiấm, ghen tuông
  • 限于xiànyúgiới hạn ở, chỉ trong phạm vi, hạn chế ở
  • 拜访bàifǎngđến thăm, viếng thăm, ghé thăm
  • 书画shūhuàthư pháp và hội họa, tranh chữ
  • 评选píngxuǎnbình chọn, tuyển chọn, bầu chọn
  • 跟随gēnsuíđi theo, theo, tuân theo
  • 层次céngcìtầng lớp, cấp độ
  • 民间mínjiāndân gian, trong dân chúng, phi chính phủ
  • 患者huànzhěbệnh nhân, người bệnh
  • 入门rùménnhập môn, vỡ lòng, hướng dẫn cơ bản

Bước 1 · Bài đọc

在清徐尝了三碗醋

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我yǐqián以前duì对cù醋de的liǎojiě了解 ,jǐn仅xiànyú限于chī吃jiǎozi饺子shí时pángbiān旁边nà那yì一xiǎo小dié碟 。shànggèyuè上个月qù去tài太yuán原chūchà出差 ,dāngdì当地tóngshì同事tīngshuō听说wǒ我ài爱chī吃cù醋 ,biàn便jiànyì建议wǒ我qù去fùjìn附近de的qīng清xú徐xiàn县kàn看kàn看 。 … yúshì于是zhōumò周末wǒ我zhuānmén专门qù去le了yí一tàng趟 ,bàifǎng拜访le了yí一wèi位zuò做le了sì四shí十duōnián多年cù醋de的wáng王shīfu师傅 ,yě也dìyī第一cì次rènzhēn认真liǎojiě了解le了zhè这zhǒng种tiān天tiān天líbukāi离不开de的tiáoliào调料 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 醋cùgiấm, ghen tuông
  • 限于xiànyúgiới hạn ở, chỉ trong phạm vi, hạn chế ở
  • 拜访bàifǎngđến thăm, viếng thăm, ghé thăm
  • 书画shūhuàthư pháp và hội họa, tranh chữ
  • 评选píngxuǎnbình chọn, tuyển chọn, bầu chọn
  • 跟随gēnsuíđi theo, theo, tuân theo
  • 层次céngcìtầng lớp, cấp độ
  • 民间mínjiāndân gian, trong dân chúng, phi chính phủ
  • 患者huànzhěbệnh nhân, người bệnh
  • 入门rùménnhập môn, vỡ lòng, hướng dẫn cơ bản