带着显微镜去海岛
Mang kính hiển vi ra đảo
Mang theo cả kính hiển vi khi đi chơi đảo, hai cô bạn không ngờ một cơn bão lại khiến chiếc kính trở nên hữu ích theo cách khác hẳn.
10 từ của bài
- 细胞xìbāotế bào
- 外交wàijiāongoại giao, ngoại vụ
- 特意tèyìcố ý, đặc biệt, chủ ý
- 自助zìzhùtự phục vụ, tự túc, tự giúp
- 奖牌jiǎngpáihuy chương, mề đay, kỷ niệm chương
- 十足shízúđầy đủ, trọn vẹn, mười phần
- 船只chuánzhītàu thuyền, tàu bè, thuyền
- 野yěđồng, hoang dã, hoang
- 棉miánbông, cây bông, nhồi bông
- 宽kuānrộng, khoan dung, rộng rãi
Bước 1 · Bài đọc
带着显微镜去海岛
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīn今nián年qī七yuè月 ,wǒ我hé和shì室yǒu友ā阿wén雯qù去fú福jiàn建yánhǎi沿海de的yí一gè个xiǎo小dǎo岛wán玩le了wǔ五tiān天 。wǒ我shì是xuésheng学生wù物de的 ,tiān天tiān天zài在shíyànshì实验室lǐ里guānchá观察hǎizǎo海藻xìbāo细胞 ;ā阿wén雯shì是xué学wàijiāo外交de的 ,zuì最shàncháng擅长gēn跟mòshēng陌生rén人dǎjiāodào打交道 。 … chūfā出发qián前 ,wǒ我tèyì特意bǎ把yì一tái台biàn便xié携xiǎn显wēi微jìng镜sāi塞jìn进le了bēibāo背包 ,xiǎng想bǐ比bǐ比dǎo岛shàng上de的hǎizǎo海藻hé和shíyànshì实验室lǐ里de的yǒu有shénme什么bùtóng不同 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ