和奶奶的夏日交谈
Những cuộc trò chuyện mùa hè với bà
Sau trận ốm nặng của bà, người cháu quyết định dành cả mùa hè ở quê để lắng nghe những câu chuyện ngày xưa của bà.
10 từ của bài
- 顾gùlo liệu, chăm sóc, đoái hoài
- 交谈jiāotántrò chuyện, đàm thoại, trao đổi
- 温柔wēnróudịu dàng, êm ái, nhẹ nhàng
- 描绘miáohuìmiêu tả, khắc họa, vẽ lại
- 向往xiàngwǎngkhao khát, hướng tới, mong mỏi
- 气氛qìfēnbầu không khí, không khí, tâm trạng
- 承诺chéngnuòcam kết, hứa, lời cam kết
- 误解wùjiěhiểu lầm, ngộ nhận, hiểu sai
- 精确jīngquèchính xác, chuẩn xác, tinh xác
- 就读jiùdútheo học, học tại
Bước 1 · Bài đọc
和奶奶的夏日交谈
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年shǔjià暑假 ,wǒ我zài在xiāngxia乡下de的nǎinai奶奶jiā家zhù住le了yí一gè个yuè月 。yǐqián以前měi每cì次huíqu回去 ,wǒ我zǒngshì总是zhǐ只gù顾zhe着wán玩shǒujī手机 ,hěn很shǎo少hé和nǎinai奶奶hǎohǎo好好jiāotán交谈 。 … zhè这yí一cì次 ,wǒ我dāying答应zìjǐ自己 ,yīdìng一定yào要rènzhēn认真tīng听tā她jiǎng讲jiǎng讲guòqù过去de的gùshì故事 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ