学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Mua sắm3 phút · 536 chữ10 từ thư viện

短了五厘米的西装裤

Chiếc quần âu ngắn mất năm xăng-ti-mét

Ông cụ dành dụm từng đồng để mua cho cháu bộ vest dự lễ trưởng thành, nhưng đến ngày lấy đồ, chiếc quần lại ngắn hẳn một đoạn.

10 từ của bài
  • 主管zhǔguǎnquản lý, phụ trách, người đứng đầu
  • 陪同péitóngđi cùng, tháp tùng, hộ tống
  • 仪式yíshìnghi lễ, nghi thức, buổi lễ
  • 一身yīshēncả người, toàn thân, một bộ
  • 补习bǔxíhọc thêm, học bổ túc, ôn luyện
  • 风光fēngguāngphong cảnh, cảnh sắc, vẻ vang
  • 基金jījīnquỹ, quỹ tiền tệ
  • 马虎mǎhucẩu thả, qua loa, sơ suất
  • 不至于bùzhìyúkhông đến nỗi, chưa đến mức
  • 道德dàodéđạo đức, luân lý, phẩm hạnh

Bước 1 · Bài đọc

短了五厘米的西装裤

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是shāngchǎng商场lǐ里yì一jiā家nán男zhuāng装diàn店de的zhǔguǎn主管 。shànggèyuè上个月de的yí一gè个zhōu周liù六zhōngwǔ中午 ,yí一wèi位qī七shí十duō多suì岁de的lǎorén老人yóu由sūnzǐ孙子péitóng陪同 ,zǒujìn走进le了diàn店lǐ里 。sūnzǐ孙子zhèngzài正在dú读gāo高sān三 ,xuéxiào学校xiàgèyuè下个月yào要wèi为tāmen他们jǔxíng举行shí十bā八suì岁chéngrén成人yíshì仪式 ,lǎorén老人xiǎng想gěi给tā他mǎi买yí一tào套xiàngyàng像样de的xīzhuāng西装 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 主管zhǔguǎnquản lý, phụ trách, người đứng đầu
  • 陪同péitóngđi cùng, tháp tùng, hộ tống
  • 仪式yíshìnghi lễ, nghi thức, buổi lễ
  • 一身yīshēncả người, toàn thân, một bộ
  • 补习bǔxíhọc thêm, học bổ túc, ôn luyện
  • 风光fēngguāngphong cảnh, cảnh sắc, vẻ vang
  • 基金jījīnquỹ, quỹ tiền tệ
  • 马虎mǎhucẩu thả, qua loa, sơ suất
  • 不至于bùzhìyúkhông đến nỗi, chưa đến mức
  • 道德dàodéđạo đức, luân lý, phẩm hạnh