10 từ của bài
- 主管zhǔguǎnquản lý, phụ trách, người đứng đầu
- 陪同péitóngđi cùng, tháp tùng, hộ tống
- 仪式yíshìnghi lễ, nghi thức, buổi lễ
- 一身yīshēncả người, toàn thân, một bộ
- 补习bǔxíhọc thêm, học bổ túc, ôn luyện
- 风光fēngguāngphong cảnh, cảnh sắc, vẻ vang
- 基金jījīnquỹ, quỹ tiền tệ
- 马虎mǎhucẩu thả, qua loa, sơ suất
- 不至于bùzhìyúkhông đến nỗi, chưa đến mức
- 道德dàodéđạo đức, luân lý, phẩm hạnh
Bước 1 · Bài đọc
短了五厘米的西装裤
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是shāngchǎng商场lǐ里yì一jiā家nán男zhuāng装diàn店de的zhǔguǎn主管 。shànggèyuè上个月de的yí一gè个zhōu周liù六zhōngwǔ中午 ,yí一wèi位qī七shí十duō多suì岁de的lǎorén老人yóu由sūnzǐ孙子péitóng陪同 ,zǒujìn走进le了diàn店lǐ里 。sūnzǐ孙子zhèngzài正在dú读gāo高sān三 ,xuéxiào学校xiàgèyuè下个月yào要wèi为tāmen他们jǔxíng举行shí十bā八suì岁chéngrén成人yíshì仪式 ,lǎorén老人xiǎng想gěi给tā他mǎi买yí一tào套xiàngyàng像样de的xīzhuāng西装 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ