10 từ của bài
- 焦虑jiāolǜlo âu, bồn chồn, hồi hộp
- 清醒qīngxǐngtỉnh táo, minh mẫn, tỉnh lại
- 依赖yīlàiphụ thuộc, dựa dẫm, nương tựa
- 能量néngliàngnăng lượng, sức lực
- 突发tūfāđột phát, bất ngờ xảy ra
- 潜力qiánlìtiềm năng, tiềm lực
- 痛快tòngkuaisảng khoái, vui vẻ, thẳng thắn
- 治理zhìlǐquản lý, trị lý, cai trị
- 识shíhiểu biết, nhận thức, kiến thức
- 启示qǐshìkhải thị, gợi mở, bài học
Bước 1 · Bài đọc
压力管理:现代人的健康挑战
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiàndài现代shēnghuó生活jiézòu节奏kuài快 ,xǔduō许多rén人chángcháng常常gǎndào感到jiāolǜ焦虑 。gōngzuò工作yālì压力 、jiātíng家庭zérèn责任hé和shèjiāo社交xūqiú需求ràng让rénmen人们yìng应jiē接bù不xiá暇 。 … ránér然而 ,rúguǒ如果wǒmen我们néng能bǎochí保持qīngxǐng清醒de的tóunǎo头脑 ,jiù就néng能gèng更hǎo好dì地yìngduì应对zhèxiē这些wèntí问题 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ