一家人的冬季购物记
Chuyến mua sắm mùa đông của một gia đình
Sắp đi Cáp Nhĩ Tân lạnh âm hai mươi độ, cả nhà ra trung tâm thương mại mua áo phao — nhưng vừa bước vào đã thấy rối.
10 từ của bài
- 羽绒服yǔróngfúáo lông vũ, áo phao
- 店铺diànpùcửa hàng, tiệm, shop
- 美观měiguānđẹp mắt, mỹ quan, thẩm mỹ
- 顾问gùwèncố vấn, người tư vấn
- 区分qūfēnphân biệt, phân loại, khu biệt
- 透明tòumíngtrong suốt, minh bạch, rõ ràng
- 当天dàngtiāncùng ngày, trong ngày hôm đó
- 容量róngliàngdung lượng, sức chứa, thể tích
- 严禁yánjìnnghiêm cấm, cấm ngặt
- 携带xiédàimang theo, đem theo
Bước 1 · Bài đọc
一家人的冬季购物记
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年hánjià寒假 ,wǒmen我们yì一jiā家sān三kǒu口juédìng决定qù去hā哈ěr尔bīn滨kàn看bīngxuě冰雪 。hā哈ěr尔bīn滨dōngtiān冬天de的qìwēn气温chángcháng常常zài在língxià零下èr二shí十dù度zuǒyòu左右 ,yǒushí有时shènzhì甚至gèng更dī低 。 … yúshì于是chūfā出发qián前yí一gè个xīng星qī期 ,wǒ我hé和qīzǐ妻子dài带zhe着bā八suì岁de的nǚér女儿qù去le了shì市zhōngxīn中心de的shāngchǎng商场 ,zhǔnbèi准备gěi给tā她mǎi买yí一jiàn件zhēnzhèng真正bǎonuǎn保暖de的yǔróngfú羽绒服 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ