10 từ của bài
- 遥远yáoyuǎnxa xôi, xa xăm, xa vời
- 助手zhùshǒutrợ thủ, người giúp việc, phụ tá
- 能源néngyuánnguồn năng lượng, năng lượng
- 兴起xīngqǐhưng khởi, nổi lên, trỗi dậy
- 简化jiǎnhuàđơn giản hóa, giản lược, rút gọn
- 关联guānliánliên hệ, mối liên quan, kết nối
- 录像lùxiàngghi hình, quay video, băng ghi hình
- 急切jíqièkhẩn thiết, nôn nóng, cấp bách
- 装备zhuāngbèitrang bị, thiết bị, vũ khí
- 混合hùnhépha trộn, hỗn hợp
Bước 1 · Bài đọc
智能助手走进遥远的山村
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在yún云nán南yí一gè个yáoyuǎn遥远de的shān山cūn村lǐ里 ,qī七shí十suì岁de的lǐ李nǎinai奶奶měi每tiān天zǎoshàng早上zuò做de的dìyī第一jiàn件shì事 ,jiùshì就是duì对zhe着zhuō桌shàng上de的xiǎo小yīn音xiāng箱wèn问 :“xiǎo小zhùshǒu助手 ,jīntiān今天tiānqì天气zěnmeyàng怎么样 ?” … jǐ几niánqián年前 ,zhèlǐ这里lián连wěndìng稳定de的wǎngluò网络dōu都méiyǒu没有 ;rújīn如今 ,zhìnéng智能shèbèi设备yǐjīng已经mànmàn慢慢zǒujìn走进le了xǔduō许多jiātíng家庭 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ