学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Du lịch & văn hoá2 phút · 485 chữ10 từ thư viện

上海世博会:文化与旅行的完美结合

Triển lãm Thế giới Thượng Hải: Sự kết hợp hoàn hảo giữa văn hóa và du lịch

Năm 2010, hơn 200 quốc gia cùng tụ hội ở Thượng Hải: sự kiện ấy đã thay đổi thành phố này ra sao?

10 từ của bài
  • 主办zhǔbànchủ trì, tổ chức, đăng cai
  • 博览会bólǎnhuìhội chợ triển lãm, triển lãm quốc tế
  • 自豪zìháotự hào, hãnh diện, kiêu hãnh
  • 赋予fùyǔtrao cho, ban cho, phú cho
  • 宏大hóngdàhoành tráng, to lớn, vĩ đại
  • 典型diǎnxíngđiển hình, tiêu biểu, mẫu mực
  • 家常jiāchángsinh hoạt gia đình, thường ngày, món ăn nhà làm
  • 之所以zhīsuǒyǐsở dĩ, lý do mà
  • 国旗guóqíquốc kỳ, cờ tổ quốc, lá cờ quốc gia
  • 富裕fùyùgiàu có, sung túc, khá giả

Bước 1 · Bài đọc

上海世博会:文化与旅行的完美结合

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

2010nián年 ,zhōngguó中国shàng上hǎi海chénggōng成功zhǔbàn主办le了shìjiè世界bólǎnhuì博览会 ,zhè这bùjǐn不仅shì是zhōngguó中国jīngjì经济shílì实力de的tǐxiàn体现 ,gèngshì更是wénhuà文化zìháo自豪gǎn感de的zhòngyào重要tǐxiàn体现 。 … shì世bó博huì会wèi为shàng上hǎi海zhè这zuò座fùyù富裕de的chéngshì城市fùyǔ赋予le了xīn新de的guójì国际xíngxiàng形象 ,ràng让shìjiè世界gèng更hǎo好dì地liǎojiě了解le了zhōngguó中国de的fāzhǎn发展hé和chuántǒng传统 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 主办zhǔbànchủ trì, tổ chức, đăng cai
  • 博览会bólǎnhuìhội chợ triển lãm, triển lãm quốc tế
  • 自豪zìháotự hào, hãnh diện, kiêu hãnh
  • 赋予fùyǔtrao cho, ban cho, phú cho
  • 宏大hóngdàhoành tráng, to lớn, vĩ đại
  • 典型diǎnxíngđiển hình, tiêu biểu, mẫu mực
  • 家常jiāchángsinh hoạt gia đình, thường ngày, món ăn nhà làm
  • 之所以zhīsuǒyǐsở dĩ, lý do mà
  • 国旗guóqíquốc kỳ, cờ tổ quốc, lá cờ quốc gia
  • 富裕fùyùgiàu có, sung túc, khá giả