骑着摩托车去寻找民歌
Cưỡi xe máy đi tìm dân ca
Một thầy giáo âm nhạc hay say xe quyết định cưỡi xe máy vượt núi, đi tìm những bài dân ca đang dần bị lãng quên.
10 từ của bài
- 民歌míngēdân ca, bài hát dân gian
- 下旬xiàxúntuần cuối tháng, hạ tuần
- 摩托车mótuōchēxe máy, xe mô tô
- 钟头zhōngtóutiếng đồng hồ, giờ
- 乐器yuèqìnhạc cụ
- 扭niǔxoắn, vặn, trẹo
- 稿子gǎozibản thảo, bản nháp, bài viết
- 显著xiǎnzhùđáng kể, rõ rệt, nổi bật
- 脚印jiǎoyìndấu chân, vết chân, bàn chân in
- 晕车yùnchēsay xe
Bước 1 · Bài đọc
骑着摩托车去寻找民歌
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是yì一míng名zhōngxué中学yīnlè音乐lǎoshī老师 ,zuì最dà大de的àihào爱好shì是shōují收集gèdì各地de的míngē民歌 。qùnián去年shí十yuè月xiàxún下旬 ,wǒ我lìyòng利用duǎn短jiǎ假qí骑mótuōchē摩托车qù去xīběi西北de的xiāngcūn乡村zǒu走le了yí一tàng趟 。 … zuò坐qìchē汽车chāoguò超过liǎng两gè个zhōngtóu钟头 ,wǒ我jiù就huì会tóuyūn头晕xiǎng想tǔ吐 ,kěshì可是qí骑mótuōchē摩托车yíng迎zhe着fēng风 ,fǎnér反而yīdiǎnr一点儿yě也bù不nánshòu难受 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ