梅花开在兰州
Hoa mơ nở ở Lan Châu
Một bác tài xe buýt sắp nghỉ hưu bỗng lên bản tin địa phương — chỉ vì một cây hoa mơ dưới chân nhà?
10 từ của bài
- 同行tóngxíngđi cùng, đồng hành, người cùng ngành
- 刹车shāchēphanh xe, dừng lại, kìm hãm
- 平凡píngfánbình thường, tầm thường, bình dị
- 梅花méihuāhoa mai, hoa mơ
- 本土běntǔchính quốc, bản địa, nội địa
- 干燥gānzàokhô ráo, hanh khô, khô khan
- 挖wāđào, bới, khoét
- 同类tónglèicùng loại, tương tự, đồng loại
- 诸多zhūduōrất nhiều, nhiều, vô số
- 书写shūxiěviết, ghi chép
Bước 1 · Bài đọc
梅花开在兰州
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lǎo老sòng宋zài在lán兰zhōu州kāi开le了èr二shí十bā八nián年gōngjiāochē公交车 ,xiàgèyuè下个月jiùyào就要tuìxiū退休le了 。tóngxíng同行men们dōu都shuō说 ,zuò坐tā他de的chē车zuì最shūfu舒服 ,yīnwèi因为tā他shāchē刹车zǒngshì总是yòu又zǎo早yòu又qīng轻 ,zhàn站zhe着de的chéngkè乘客jīhū几乎gǎnjué感觉bú不dào到 。zhèyàng这样yí一wèi位píngfán平凡de的sījī司机 ,zuìjìn最近què却yīnwèi因为yì一kē棵méihuā梅花shàng上le了běndì本地xīnwén新闻 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ