锁在仓库里的手机
Những chiếc điện thoại bị khóa trong nhà kho
Một cậu bé nghiện game phải nộp điện thoại suốt hai tuần ở trại hè miền quê — liệu cậu có chịu nổi không?
10 từ của bài
- 科幻kēhuànkhoa học viễn tưởng
- 下线xiàxiànngoại tuyến, rời mạng, cấp dưới
- 夏令营xiàlìngyíngtrại hè, trại nghỉ hè
- 仓库cāngkùkho hàng, nhà kho
- 再三zàisānnhiều lần, lặp đi lặp lại, đôi ba lần
- 歪wāinghiêng, lệch, méo
- 火柴huǒcháidiêm
- 浮fúnổi, trôi nổi, hời hợt
- 背心bèixīnáo ba lỗ, áo sát nách, áo lót
- 当初dāngchūban đầu, lúc đầu, hồi trước
Bước 1 · Bài đọc
锁在仓库里的手机
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的érzi儿子xiǎo小yǔ宇jīnnián今年shí十èr二suì岁 ,shì是gè个shí十zú足de的yóuxì游戏mí迷 。chúliǎo除了dǎ打yóuxì游戏 ,tā他zuì最dà大de的àihào爱好jiùshì就是kēhuàn科幻 ,yì一shuō说qǐ起wàixīngrén外星人hé和yǔzhòu宇宙fēichuán飞船jiù就tíng停bú不xiàlai下来 。měi每tiān天wǎnshang晚上 ,wǒ我dōu都yào要cuī催hǎo好jǐ几biàn遍 ,tā他cái才kěn肯cóng从yóuxì游戏lǐ里xiàxiàn下线 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ