学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Sức khoẻ3 phút · 615 chữ10 từ thư viện

雨夜里的熊猫血

Máu gấu trúc trong đêm mưa

Đêm mưa mù dày đặc, trực thăng không thể cất cánh — làm sao đưa máu hiếm ra hòn đảo đang cần gấp?

10 từ của bài
  • 动漫dòngmànhoạt hình và truyện tranh
  • 倒闭dǎobìphá sản, đóng cửa, sập tiệm
  • 血型xuèxíngnhóm máu, loại máu
  • 倒车dǎochēđổi xe, chuyển tàu
  • 走廊zǒulánghành lang, lối đi, dãy hành lang
  • 周期zhōuqīchu kỳ, thời kỳ
  • 循环xúnhuántuần hoàn, chu trình, lặp lại
  • 图表túbiǎobiểu đồ, đồ thị
  • 效应xiàoyìnghiệu ứng, tác dụng, ảnh hưởng
  • 认知rènzhīnhận thức, tri giác, hiểu biết

Bước 1 · Bài đọc

雨夜里的熊猫血

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiǎo小lín林jīnnián今年èr二shí十jiǔ九suì岁 ,shì是yì一míng名zìyóu自由huà画shī师 。liǎng两niánqián年前 ,tā他gōngzuò工作de的dòngmàn动漫gōngsī公司dǎobì倒闭le了 ,tā他jiù就yībiān一边jiē接líng零huó活 ,yībiān一边zài在wǎngshàng网上huà画mànhuà漫画 。dà大xuéshí学时dìyī第一cì次xiànxuè献血 ,tā他cái才zhīdào知道zìjǐ自己shì是xióngmāo熊猫xuè血 。zhè这zhǒng种xuèxíng血型zài在hàn汉zú族rén人zhōng中zhī只zhàn占qiān千fēnzhī分之sān三zuǒyòu左右 ,xūyào需要shūxuè输血shí时chángcháng常常hěn很nán难zhǎodào找到xuè血yuán源 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 动漫dòngmànhoạt hình và truyện tranh
  • 倒闭dǎobìphá sản, đóng cửa, sập tiệm
  • 血型xuèxíngnhóm máu, loại máu
  • 倒车dǎochēđổi xe, chuyển tàu
  • 走廊zǒulánghành lang, lối đi, dãy hành lang
  • 周期zhōuqīchu kỳ, thời kỳ
  • 循环xúnhuántuần hoàn, chu trình, lặp lại
  • 图表túbiǎobiểu đồ, đồ thị
  • 效应xiàoyìnghiệu ứng, tác dụng, ảnh hưởng
  • 认知rènzhīnhận thức, tri giác, hiểu biết