10 từ của bài
- 动漫dòngmànhoạt hình và truyện tranh
- 倒闭dǎobìphá sản, đóng cửa, sập tiệm
- 血型xuèxíngnhóm máu, loại máu
- 倒车dǎochēđổi xe, chuyển tàu
- 走廊zǒulánghành lang, lối đi, dãy hành lang
- 周期zhōuqīchu kỳ, thời kỳ
- 循环xúnhuántuần hoàn, chu trình, lặp lại
- 图表túbiǎobiểu đồ, đồ thị
- 效应xiàoyìnghiệu ứng, tác dụng, ảnh hưởng
- 认知rènzhīnhận thức, tri giác, hiểu biết
Bước 1 · Bài đọc
雨夜里的熊猫血
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiǎo小lín林jīnnián今年èr二shí十jiǔ九suì岁 ,shì是yì一míng名zìyóu自由huà画shī师 。liǎng两niánqián年前 ,tā他gōngzuò工作de的dòngmàn动漫gōngsī公司dǎobì倒闭le了 ,tā他jiù就yībiān一边jiē接líng零huó活 ,yībiān一边zài在wǎngshàng网上huà画mànhuà漫画 。dà大xuéshí学时dìyī第一cì次xiànxuè献血 ,tā他cái才zhīdào知道zìjǐ自己shì是xióngmāo熊猫xuè血 。zhè这zhǒng种xuèxíng血型zài在hàn汉zú族rén人zhōng中zhī只zhàn占qiān千fēnzhī分之sān三zuǒyòu左右 ,xūyào需要shūxuè输血shí时chángcháng常常hěn很nán难zhǎodào找到xuè血yuán源 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ