10 từ của bài
- 职员zhíyuánnhân viên, công chức
- 机遇jīyùcơ hội, thời cơ, dịp may
- 新款xīnkuǎnkiểu mới, mẫu mới
- 巧妙qiǎomiàokhéo léo, tinh xảo, tài tình
- 融合rónghéhòa nhập, dung hợp, kết hợp
- 核心héxīnhạt nhân, cốt lõi, trung tâm
- 性能xìngnénghiệu năng, tính năng, công năng
- 筛选shāixuǎnsàng lọc, chọn lọc
- 坚决jiānjuékiên quyết, dứt khoát, cương quyết
- 升shēngthăng chức, lên cấp, thăng tiến
Bước 1 · Bài đọc
职场中的机遇与升职
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在xiàndài现代qǐyè企业zhōng中 ,měi每gè个zhíyuán职员dōu都xīwàng希望néng能zhuāzhù抓住zhíyè职业shēngyá生涯zhōng中de的jīyù机遇 。 … ránér然而 ,jǐnjǐn仅仅děngdài等待jīhuì机会shì是bùgòu不够de的 ,hái还xūyào需要zhǔdòng主动zhǎnshì展示zìjǐ自己de的nénglì能力 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ