离海豚一百米
Cách cá heo một trăm mét
Chờ suốt hai tiếng dưới nắng gắt giữa biển, khi cá heo trắng xuất hiện, vì sao không ai trên thuyền dám lên tiếng?
10 từ của bài
- 俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ
- 招zhāochuốc lấy, chiêu mộ, vẫy tay
- 必修bìxiūbắt buộc, học phần bắt buộc
- 听觉tīngjuéthính giác
- 消耗xiāohàotiêu hao, tiêu thụ, hao tổn
- 被动bèidòngbị động, thụ động
- 海面hǎimiànmặt biển, mặt nước biển
- 脑袋nǎodaiđầu, sọ, trí óc
- 压缩yāsuōnén, thu nhỏ, ép lại
- 民主mínzhǔdân chủ
Bước 1 · Bài đọc
离海豚一百米
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年chūntiān春天 ,wǒ我zài在xiàmén厦门dú读dàxué大学 ,kàndào看到yí一gè个hǎiyáng海洋guānchá观察jùlèbù俱乐部zài在zhāo招zhìyuànzhě志愿者 ,jiù就bào报le了míng名 。zhège这个jùlèbù俱乐部de的zhǔyào主要gōngzuò工作 ,shì是jìlù记录fùjìn附近hǎiyù海域lǐ里zhōnghuá中华bái白hǎi海tún豚de的shùliàng数量hé和huódòng活动qíngkuàng情况 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ