作文本里的新偶像
Những thần tượng mới trong vở tập làm văn
Mười năm trước, học sinh lớp 5 viết về ca sĩ và ngôi sao điện ảnh; năm nay, cô giáo bất ngờ khi đọc bài “Thần tượng của em”.
10 từ của bài
- 偶像ǒuxiàngthần tượng, tượng thần
- 艘sōulượng từ chỉ tàu thuyền, chiếc (tàu)
- 月球yuèqiúMặt Trăng
- 两极liǎngjíhai cực, lưỡng cực, hai thái cực
- 不顾bùgùbất chấp, không màng, mặc kệ
- 言语yányǔlời nói, ngôn ngữ, lời lẽ
- 潮流cháoliúxu hướng, trào lưu, dòng chảy
- 毫不háobùhoàn toàn không, chẳng chút nào
- 至于zhìyúcòn về, đến mức, cho đến
- 除chúloại bỏ, trừ, ngoại trừ
Bước 1 · Bài đọc
作文本里的新偶像
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年kāixué开学dìyī第一zhōu周 ,wǒ我dōuhuì都会ràng让bān班lǐ里de的wǔ五niánjí年级xuésheng学生xiě写yì一piān篇zuòwén作文 ,tímù题目jiào叫 《wǒ我de的ǒuxiàng偶像 》。shí十niánqián年前 ,zuòwén作文běn本lǐ里xiě写dé得zuì最duō多de的shì是gēxīng歌星hé和yǐngshì影视míngxīng明星 ,yǒude有的háizi孩子shènzhì甚至néng能bèi背chū出ǒuxiàng偶像měi每yì一shǒu首gē歌de的gē歌cí词 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ