学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 578 chữ10 từ thư viện

作文本里的新偶像

Những thần tượng mới trong vở tập làm văn

Mười năm trước, học sinh lớp 5 viết về ca sĩ và ngôi sao điện ảnh; năm nay, cô giáo bất ngờ khi đọc bài “Thần tượng của em”.

10 từ của bài
  • 偶像ǒuxiàngthần tượng, tượng thần
  • 艘sōulượng từ chỉ tàu thuyền, chiếc (tàu)
  • 月球yuèqiúMặt Trăng
  • 两极liǎngjíhai cực, lưỡng cực, hai thái cực
  • 不顾bùgùbất chấp, không màng, mặc kệ
  • 言语yányǔlời nói, ngôn ngữ, lời lẽ
  • 潮流cháoliúxu hướng, trào lưu, dòng chảy
  • 毫不háobùhoàn toàn không, chẳng chút nào
  • 至于zhìyúcòn về, đến mức, cho đến
  • 除chúloại bỏ, trừ, ngoại trừ

Bước 1 · Bài đọc

作文本里的新偶像

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年kāixué开学dìyī第一zhōu周 ,wǒ我dōuhuì都会ràng让bān班lǐ里de的wǔ五niánjí年级xuésheng学生xiě写yì一piān篇zuòwén作文 ,tímù题目jiào叫 《wǒ我de的ǒuxiàng偶像 》。shí十niánqián年前 ,zuòwén作文běn本lǐ里xiě写dé得zuì最duō多de的shì是gēxīng歌星hé和yǐngshì影视míngxīng明星 ,yǒude有的háizi孩子shènzhì甚至néng能bèi背chū出ǒuxiàng偶像měi每yì一shǒu首gē歌de的gē歌cí词 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 偶像ǒuxiàngthần tượng, tượng thần
  • 艘sōulượng từ chỉ tàu thuyền, chiếc (tàu)
  • 月球yuèqiúMặt Trăng
  • 两极liǎngjíhai cực, lưỡng cực, hai thái cực
  • 不顾bùgùbất chấp, không màng, mặc kệ
  • 言语yányǔlời nói, ngôn ngữ, lời lẽ
  • 潮流cháoliúxu hướng, trào lưu, dòng chảy
  • 毫不háobùhoàn toàn không, chẳng chút nào
  • 至于zhìyúcòn về, đến mức, cho đến
  • 除chúloại bỏ, trừ, ngoại trừ