10 từ của bài
- 外甥wàishengcháu trai (con chị/em gái)
- 军人jūnrénquân nhân, binh sĩ, lính
- 通话tōnghuàgọi điện, nói chuyện qua điện thoại, cuộc gọi
- 智力zhìlìtrí lực, trí tuệ, trí thông minh
- 用餐yòngcāndùng bữa, ăn cơm, dùng cơm
- 公告gōnggàothông báo, thông cáo, bố cáo
- 期限qīxiànthời hạn, kỳ hạn, hạn chót
- 日后rìhòusau này, về sau, mai sau
- 卡片kǎpiànthẻ, danh thiếp, card
- 夺duóđoạt, cướp, tranh giành
Bước 1 · Bài đọc
外甥的户外任务卡片
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的wàisheng外甥xiǎo小zhé哲jīnnián今年qī七suì岁 ,gāng刚shàng上xiǎoxué小学yīniánjí一年级 。tā他bàba爸爸shì是yì一míng名jūnrén军人 ,chángnián常年zhù驻shǒu守zài在xī西běibiān北边fáng防 ,yì一nián年zhǐnéng只能huíjiā回家yí一cì次 。měi每tiān天wǎnshang晚上bā八diǎn点hé和bàba爸爸shìpín视频tōnghuà通话 ,shì是xiǎo小zhé哲yì一tiān天zhōng中zuì最kāixīn开心de的shíhou时候 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ