学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Sức khoẻ3 phút · 630 chữ10 từ thư viện

外甥的户外任务卡片

Những tấm thẻ nhiệm vụ ngoài trời của cháu tôi

Cậu bé bảy tuổi ăn cơm cũng dán mắt vào máy tính bảng — liệu vài tấm thẻ nhỏ có kéo được cậu ra ngoài trời?

10 từ của bài
  • 外甥wàishengcháu trai (con chị/em gái)
  • 军人jūnrénquân nhân, binh sĩ, lính
  • 通话tōnghuàgọi điện, nói chuyện qua điện thoại, cuộc gọi
  • 智力zhìlìtrí lực, trí tuệ, trí thông minh
  • 用餐yòngcāndùng bữa, ăn cơm, dùng cơm
  • 公告gōnggàothông báo, thông cáo, bố cáo
  • 期限qīxiànthời hạn, kỳ hạn, hạn chót
  • 日后rìhòusau này, về sau, mai sau
  • 卡片kǎpiànthẻ, danh thiếp, card
  • 夺duóđoạt, cướp, tranh giành

Bước 1 · Bài đọc

外甥的户外任务卡片

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我de的wàisheng外甥xiǎo小zhé哲jīnnián今年qī七suì岁 ,gāng刚shàng上xiǎoxué小学yīniánjí一年级 。tā他bàba爸爸shì是yì一míng名jūnrén军人 ,chángnián常年zhù驻shǒu守zài在xī西běibiān北边fáng防 ,yì一nián年zhǐnéng只能huíjiā回家yí一cì次 。měi每tiān天wǎnshang晚上bā八diǎn点hé和bàba爸爸shìpín视频tōnghuà通话 ,shì是xiǎo小zhé哲yì一tiān天zhōng中zuì最kāixīn开心de的shíhou时候 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 外甥wàishengcháu trai (con chị/em gái)
  • 军人jūnrénquân nhân, binh sĩ, lính
  • 通话tōnghuàgọi điện, nói chuyện qua điện thoại, cuộc gọi
  • 智力zhìlìtrí lực, trí tuệ, trí thông minh
  • 用餐yòngcāndùng bữa, ăn cơm, dùng cơm
  • 公告gōnggàothông báo, thông cáo, bố cáo
  • 期限qīxiànthời hạn, kỳ hạn, hạn chót
  • 日后rìhòusau này, về sau, mai sau
  • 卡片kǎpiànthẻ, danh thiếp, card
  • 夺duóđoạt, cướp, tranh giành