10 từ của bài
- 港口gǎngkǒucảng, bến cảng, hải cảng
- 法官fǎguānthẩm phán, quan tòa
- 上进shàngjìntiến bộ, cầu tiến, vươn lên
- 肺炎fèiyánviêm phổi
- 露lòuđể lộ, bộc lộ, lộ ra
- 香肠xiāngchángxúc xích, lạp xưởng
- 体操tǐcāothể dục, thể dục dụng cụ
- 温和wēnhéôn hòa, hiền lành, dịu dàng
- 农田nóngtiánruộng, đất nông nghiệp
- 来临láilínđến, tới, giáng lâm
Bước 1 · Bài đọc
法官外公的散步路线
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàigōng外公jīnnián今年qī七shí十èr二suì岁 ,tuìxiū退休qián前shì是wǒmen我们zhè这zuò座gǎngkǒu港口xiǎo小chéng城de的yì一míng名fǎguān法官 。tā他niánqīng年轻shí时shífēn十分shàngjìn上进 ,báitiān白天zài在fǎyuàn法院dāng当shūji书记yuán员 ,wǎnshang晚上zìxué自学fǎlǜ法律 ,sì四shí十suì岁cái才dāng当shàng上fǎguān法官 。jǐ几shí十nián年máng忙xiàlai下来 ,tā他jīhū几乎cóngbù从不yùndòng运动 ,tǐjiǎn体检bàogào报告shàng上de的wèntí问题yì一nián年bǐ比yì一nián年duō多 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ