10 từ của bài
- 启事qǐshìthông báo, bố cáo, yết thị
- 助理zhùlǐtrợ lý, phụ tá, người hỗ trợ
- 原先yuánxiāntrước đây, lúc đầu, ban đầu
- 传真chuánzhēnfax, máy fax, gửi fax
- 厂商chǎngshāngnhà sản xuất, hãng, cơ sở kinh doanh
- 罕见hǎnjiànhiếm thấy, hiếm có
- 现货xiànhuòhàng có sẵn, hàng giao ngay
- 得知dézhībiết được, hay tin, biết rằng
- 证实zhèngshíchứng thực, xác nhận, kiểm chứng
- 平等píngděngbình đẳng, ngang nhau, công bằng
Bước 1 · Bài đọc
我当助理的第一年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我zài在bàozhǐ报纸shàng上kàndào看到yì一zé则zhāopìn招聘qǐshì启事 :yì一jiā家màoyì贸易gōngsī公司yào要zhāo招yì一míng名zǒngjīnglǐ总经理zhùlǐ助理 。 … bào抱zhe着shì试yi一shì试de的xiǎngfǎ想法 ,wǒ我háishi还是tóu投le了jiǎnlì简历 ,méixiǎngdào没想到liǎng两gè个xīngqī星期hòu后jiù就jiēdào接到le了miànshì面试tōngzhī通知 。jiù就zhèyàng这样 ,wǒ我kāishǐ开始le了zìjǐ自己de的dìyī第一fèn份zhèngshì正式gōngzuò工作 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ