学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công việc3 phút · 626 chữ10 từ thư viện

我当助理的第一年

Năm đầu tiên tôi làm trợ lý

Chỉ đáp ứng một nửa yêu cầu tuyển dụng mà vẫn được nhận, rồi một đơn hàng gấp suýt đổ bể – năm đầu đi làm của một trợ lý giám đốc.

10 từ của bài
  • 启事qǐshìthông báo, bố cáo, yết thị
  • 助理zhùlǐtrợ lý, phụ tá, người hỗ trợ
  • 原先yuánxiāntrước đây, lúc đầu, ban đầu
  • 传真chuánzhēnfax, máy fax, gửi fax
  • 厂商chǎngshāngnhà sản xuất, hãng, cơ sở kinh doanh
  • 罕见hǎnjiànhiếm thấy, hiếm có
  • 现货xiànhuòhàng có sẵn, hàng giao ngay
  • 得知dézhībiết được, hay tin, biết rằng
  • 证实zhèngshíchứng thực, xác nhận, kiểm chứng
  • 平等píngděngbình đẳng, ngang nhau, công bằng

Bước 1 · Bài đọc

我当助理的第一年

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前 ,wǒ我zài在bàozhǐ报纸shàng上kàndào看到yì一zé则zhāopìn招聘qǐshì启事 :yì一jiā家màoyì贸易gōngsī公司yào要zhāo招yì一míng名zǒngjīnglǐ总经理zhùlǐ助理 。 … bào抱zhe着shì试yi一shì试de的xiǎngfǎ想法 ,wǒ我háishi还是tóu投le了jiǎnlì简历 ,méixiǎngdào没想到liǎng两gè个xīngqī星期hòu后jiù就jiēdào接到le了miànshì面试tōngzhī通知 。jiù就zhèyàng这样 ,wǒ我kāishǐ开始le了zìjǐ自己de的dìyī第一fèn份zhèngshì正式gōngzuò工作 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 启事qǐshìthông báo, bố cáo, yết thị
  • 助理zhùlǐtrợ lý, phụ tá, người hỗ trợ
  • 原先yuánxiāntrước đây, lúc đầu, ban đầu
  • 传真chuánzhēnfax, máy fax, gửi fax
  • 厂商chǎngshāngnhà sản xuất, hãng, cơ sở kinh doanh
  • 罕见hǎnjiànhiếm thấy, hiếm có
  • 现货xiànhuòhàng có sẵn, hàng giao ngay
  • 得知dézhībiết được, hay tin, biết rằng
  • 证实zhèngshíchứng thực, xác nhận, kiểm chứng
  • 平等píngděngbình đẳng, ngang nhau, công bằng