古城遗址的第一次外景
Lần quay ngoại cảnh đầu tiên ở di chỉ thành cổ
Lần đầu đi quay ngoại cảnh ở di chỉ thành cổ thì mưa lớn cả buổi chiều — chàng quay phim trẻ học được gì từ chuyến đi ấy?
10 từ của bài
- 录用lùyòngtuyển dụng, thu nhận, tuyển chọn
- 摄像shèxiàngquay phim, quay video, ghi hình
- 遗址yízhǐdi chỉ, di tích, phế tích
- 排练páiliàntập dượt, diễn tập
- 话筒huàtǒngmicro, ống nghe, micrô
- 材质cáizhìchất liệu, vật liệu
- 白白báibáiuổng phí, vô ích, công cốc
- 杀shāgiết, sát hại, làm giảm
- 排放páifàngthải ra, xả thải
- 气味qìwèimùi, hương thơm, mùi vị
Bước 1 · Bài đọc
古城遗址的第一次外景
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年xiàtiān夏天 ,wǒ我gāng刚bèi被shì市diànshìtái电视台lùyòng录用 ,zài在yí一dàng档lǚyóu旅游jiémù节目lǐ里fùzé负责gēn跟zhe着zhǔchírén主持人shèxiàng摄像 。shàngbān上班dìèr第二zhōu周 ,dǎoyǎn导演jiù就dài带zhe着wǒmen我们qù去le了chéng城wài外de的yí一chù处gǔ古chéng城yízhǐ遗址 。liǎng两qiān千duō多niánqián年前 ,nàli那里céng曾shì是yí一zuò座rènao热闹de的chéngshì城市 ,rújīn如今zhī只shèngxià剩下jǐ几duàn段cháng长mǎn满yě野cǎo草de的tǔ土chéngqiáng城墙 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ