学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Du lịch & văn hoá3 phút · 649 chữ10 từ thư viện

古城遗址的第一次外景

Lần quay ngoại cảnh đầu tiên ở di chỉ thành cổ

Lần đầu đi quay ngoại cảnh ở di chỉ thành cổ thì mưa lớn cả buổi chiều — chàng quay phim trẻ học được gì từ chuyến đi ấy?

10 từ của bài
  • 录用lùyòngtuyển dụng, thu nhận, tuyển chọn
  • 摄像shèxiàngquay phim, quay video, ghi hình
  • 遗址yízhǐdi chỉ, di tích, phế tích
  • 排练páiliàntập dượt, diễn tập
  • 话筒huàtǒngmicro, ống nghe, micrô
  • 材质cáizhìchất liệu, vật liệu
  • 白白báibáiuổng phí, vô ích, công cốc
  • 杀shāgiết, sát hại, làm giảm
  • 排放páifàngthải ra, xả thải
  • 气味qìwèimùi, hương thơm, mùi vị

Bước 1 · Bài đọc

古城遗址的第一次外景

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年xiàtiān夏天 ,wǒ我gāng刚bèi被shì市diànshìtái电视台lùyòng录用 ,zài在yí一dàng档lǚyóu旅游jiémù节目lǐ里fùzé负责gēn跟zhe着zhǔchírén主持人shèxiàng摄像 。shàngbān上班dìèr第二zhōu周 ,dǎoyǎn导演jiù就dài带zhe着wǒmen我们qù去le了chéng城wài外de的yí一chù处gǔ古chéng城yízhǐ遗址 。liǎng两qiān千duō多niánqián年前 ,nàli那里céng曾shì是yí一zuò座rènao热闹de的chéngshì城市 ,rújīn如今zhī只shèngxià剩下jǐ几duàn段cháng长mǎn满yě野cǎo草de的tǔ土chéngqiáng城墙 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 录用lùyòngtuyển dụng, thu nhận, tuyển chọn
  • 摄像shèxiàngquay phim, quay video, ghi hình
  • 遗址yízhǐdi chỉ, di tích, phế tích
  • 排练páiliàntập dượt, diễn tập
  • 话筒huàtǒngmicro, ống nghe, micrô
  • 材质cáizhìchất liệu, vật liệu
  • 白白báibáiuổng phí, vô ích, công cốc
  • 杀shāgiết, sát hại, làm giảm
  • 排放páifàngthải ra, xả thải
  • 气味qìwèimùi, hương thơm, mùi vị