香水柜台前的表姐
Chị họ tôi ở quầy nước hoa
Cô gái hướng nội đến mức nói chuyện với người lạ cũng đỏ mặt lại đi xin làm nhân viên bán nước hoa — điều gì đã thay đổi cô?
10 từ của bài
- 香水xiāngshuǐnước hoa
- 推销tuīxiāotiếp thị, chào bán, quảng bá
- 恐惧kǒngjùsợ hãi, kinh sợ, hoảng sợ
- 神经shénjīngthần kinh, dây thần kinh
- 呆dāingẩn ngơ, đờ đẫn, ngây dại
- 争夺zhēngduótranh giành, tranh đoạt, cạnh tranh
- 外表wàibiǎovẻ ngoài, bề ngoài, ngoại hình
- 齐qíđều, cùng nhau, đồng đều
- 掏tāomóc ra, lấy ra, thò tay lấy
- 负面fùmiàntiêu cực, mặt trái, bất lợi
Bước 1 · Bài đọc
香水柜台前的表姐
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
biǎo表jiě姐lín林yuè悦cóngxiǎo从小xìnggé性格nèixiàng内向 ,gēn跟mòshēng陌生rén人shuōhuà说话dōuhuì都会liǎn脸hóng红 。dàxué大学bìyè毕业nà那nián年 ,tā她què却chūrényìliào出人意料dì地yìngpìn应聘dào到yì一jiā家shāngchǎng商场 ,zài在xiāngshuǐ香水guìtái柜台dāng当le了tuīxiāo推销yuán员 。 … tā她zìjǐ自己de的jiěshì解释shì是 :zhèng正yīnwèi因为hài害pà怕gēn跟rén人dǎjiāodào打交道 ,cái才gèng更xiǎng想bī逼zìjǐ自己yì一bǎ把 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ