10 từ của bài
- 姑姑gūgucô, cô ruột, bác gái
- 高超gāochāosiêu việt, xuất chúng, tài giỏi
- 灾区zāiqūvùng bị thiên tai, khu vực thảm họa, vùng bão lụt
- 污水wūshuǐnước thải, nước bẩn, nước ô nhiễm
- 自来水zìláishuǐnước máy, nước sạch, nước vòi
- 案例ànlìvụ án, trường hợp, ví dụ điển hình
- 中毒zhòngdúngộ độc, trúng độc, nghiện
- 清晨qīngchénsáng sớm, rạng đông
- 成效chéngxiàokết quả, hiệu quả, thành quả
- 感激gǎnjībiết ơn, cảm kích, hàm ơn
Bước 1 · Bài đọc
姑姑在灾区的两个月
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的gūgu姑姑shì是yì一míng名yǒu有sān三shí十nián年jīngyàn经验de的yīshēng医生 ,yī医shù术gāochāo高超 ,zài在wǒmen我们xiàn县chéng城hěn很yǒumíng有名 。qùnián去年xiàtiān夏天 ,lín邻shěng省fāshēng发生le了yánzhòng严重de的hóngshuǐ洪水 ,tā她zhǔdòng主动bàomíng报名 ,gēn跟zhe着yīliáo医疗duì队qù去le了zāiqū灾区 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ