学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Sức khoẻ3 phút · 585 chữ10 từ thư viện

妈妈在免税店的购物清单

Danh sách mua sắm của mẹ ở cửa hàng miễn thuế

Người mẹ cả đời tiết kiệm bỗng hăm hở cầm danh sách mua sắm vào cửa hàng miễn thuế — mà trên đó gần như toàn là thực phẩm chức năng.

10 từ của bài
  • 地方dìfāngđịa phương, khu vực, vùng
  • 免税miǎnshuìmiễn thuế
  • 一辈子yībèizisuốt đời, cả đời
  • 空闲kòngxiánrảnh rỗi, thời gian rỗi, nhàn rỗi
  • 好感hǎogǎnthiện cảm, ấn tượng tốt
  • 时shílúc, khi, thời điểm
  • 众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai cũng biết, như mọi người đều biết
  • 层面céngmiànphương diện, khía cạnh
  • 也好yěhǎocũng được, dù sao cũng, bất kể
  • 为止wéizhǐcho đến khi, đến lúc, ngừng lại

Bước 1 · Bài đọc

妈妈在免税店的购物清单

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jīnnián今年chūnjié春节 ,wǒ我dài带māma妈妈qù去hǎi海nán南lǚyóu旅游 。běn本yǐwéi以为tā她zuì最qīdài期待de的shì是hǎibiān海边hé和gèzhǒng各种dìfāng地方xiǎochī小吃 ,méixiǎngdào没想到tā她zǎo早zǎo早liè列hǎo好le了yì一zhāng张gòuwù购物qīngdān清单 ,shuō说yīdìng一定yào要qù去sān三yà亚de的miǎnshuì免税diàn店kàn看kàn看 。māma妈妈jiéshěng节省le了yībèizi一辈子 ,píngcháng平常lián连yí一jiàn件xīn新yīfu衣服dōu都shěbude舍不得mǎi买 ,zhè这yí一cì次què却zhè这me么jījí积极 ,ràng让wǒ我yǒuxiē有些yìwài意外 。 … wǒ我ná拿guò过qīng清dānyī单一kàn看 ,shàngmiàn上面xiě写de的jīhū几乎quán全shì是jìnkǒu进口bǎojiàn保健pǐn品 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 地方dìfāngđịa phương, khu vực, vùng
  • 免税miǎnshuìmiễn thuế
  • 一辈子yībèizisuốt đời, cả đời
  • 空闲kòngxiánrảnh rỗi, thời gian rỗi, nhàn rỗi
  • 好感hǎogǎnthiện cảm, ấn tượng tốt
  • 时shílúc, khi, thời điểm
  • 众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai cũng biết, như mọi người đều biết
  • 层面céngmiànphương diện, khía cạnh
  • 也好yěhǎocũng được, dù sao cũng, bất kể
  • 为止wéizhǐcho đến khi, đến lúc, ngừng lại