10 từ của bài
- 贸易màoyìthương mại, mậu dịch, buôn bán
- 成chéngthành công, xong, hoàn thành
- 均匀jūnyúnđều đặn, đồng đều, cân đối
- 撒sāthả lỏng, buông ra, phóng túng
- 微小wēixiǎonhỏ bé, vi tiểu, tí hon
- 后期hòuqīgiai đoạn sau, thời kỳ cuối, hậu kỳ
- 惊讶jīngyàngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt
- 击败jībàiđánh bại, hạ gục, chiến thắng
- 商标shāngbiāothương hiệu, nhãn hiệu, logo
- 抽奖chōujiǎngrút thăm trúng thưởng, xổ số
Bước 1 · Bài đọc
公司楼下的林记葱油饼
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们gōngsī公司lóu楼xià下měi每tiān天zǎoshang早上qī七diǎn点 ,dōuhuì都会zhǔnshí准时chūxiàn出现yí一liàng辆báisè白色de的xiǎo小cān餐chē车 ,chē车zhǔ主shì是sān三shí十chūtóu出头de的lín林fāng芳 。tā她mài卖de的cōng葱yóu油bǐng饼yòu又xiāng香yòu又cuì脆 ,chángcháng常常bú不dào到bā八diǎn点jiù就pái排qǐ起le了cháng长duì队 。hěn很shǎo少yǒurén有人zhīdào知道 ,sān三niánqián年前tā她hái还zài在yì一jiā家màoyì贸易gōngsī公司zuò做cáiwù财务 ,měi每tiān天hé和bào报biǎo表dǎjiāodào打交道 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ