学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Con người & gia đình3 phút · 615 chữ10 từ thư viện

村里的义务调解员老杨

Lão Dương, người hòa giải tình nguyện của làng

Cháu ruột tranh chấp ranh giới đất với hàng xóm, ai cũng đoán người hòa giải của làng sẽ bênh người nhà — liệu lão Dương có làm vậy?

10 từ của bài
  • 中等zhōngděngtrung bình, bậc trung, cỡ vừa
  • 纠纷jiūfēntranh chấp, xích mích, mâu thuẫn
  • 公gōngcông, chung, công cộng
  • 散sàngiải tán, phân tán, tan rã
  • 大地dàdìmặt đất, trái đất
  • 婚姻hūnyīnhôn nhân
  • 化妆huàzhuāngtrang điểm, hóa trang
  • 结果jiéguǒkết quả, hậu quả, cuối cùng
  • 实惠shíhuìthiết thực, lợi ích thực tế, rẻ
  • 多元duōyuánđa nguyên, đa dạng, nhiều yếu tố

Bước 1 · Bài đọc

村里的义务调解员老杨

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在wǒmen我们cūn村 ,tíqǐ提起lǎo老yáng杨 ,jīhū几乎méi没yǒurén有人bú不rènshi认识 。tā他gèzi个子zhōngděng中等 ,pífū皮肤shài晒dé得yǒu黝hēi黑 ,shuō说qǐ起huà话lái来zǒngshì总是bù不jǐn紧bú不màn慢 。 … tuì退xiū休huí回cūn村hòu后 ,tā他dāng当shàng上le了cūn村lǐ里de的yìwù义务tiáojiě调解yuán员 ,shí十jǐ几nián年lái来 ,jīng经tā他shǒu手huàjiě化解de的jiūfēn纠纷shǎo少shuō说yě也yǒu有shàng上bǎi百qǐ起 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 中等zhōngděngtrung bình, bậc trung, cỡ vừa
  • 纠纷jiūfēntranh chấp, xích mích, mâu thuẫn
  • 公gōngcông, chung, công cộng
  • 散sàngiải tán, phân tán, tan rã
  • 大地dàdìmặt đất, trái đất
  • 婚姻hūnyīnhôn nhân
  • 化妆huàzhuāngtrang điểm, hóa trang
  • 结果jiéguǒkết quả, hậu quả, cuối cùng
  • 实惠shíhuìthiết thực, lợi ích thực tế, rẻ
  • 多元duōyuánđa nguyên, đa dạng, nhiều yếu tố