村里的义务调解员老杨
Lão Dương, người hòa giải tình nguyện của làng
Cháu ruột tranh chấp ranh giới đất với hàng xóm, ai cũng đoán người hòa giải của làng sẽ bênh người nhà — liệu lão Dương có làm vậy?
10 từ của bài
- 中等zhōngděngtrung bình, bậc trung, cỡ vừa
- 纠纷jiūfēntranh chấp, xích mích, mâu thuẫn
- 公gōngcông, chung, công cộng
- 散sàngiải tán, phân tán, tan rã
- 大地dàdìmặt đất, trái đất
- 婚姻hūnyīnhôn nhân
- 化妆huàzhuāngtrang điểm, hóa trang
- 结果jiéguǒkết quả, hậu quả, cuối cùng
- 实惠shíhuìthiết thực, lợi ích thực tế, rẻ
- 多元duōyuánđa nguyên, đa dạng, nhiều yếu tố
Bước 1 · Bài đọc
村里的义务调解员老杨
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在wǒmen我们cūn村 ,tíqǐ提起lǎo老yáng杨 ,jīhū几乎méi没yǒurén有人bú不rènshi认识 。tā他gèzi个子zhōngděng中等 ,pífū皮肤shài晒dé得yǒu黝hēi黑 ,shuō说qǐ起huà话lái来zǒngshì总是bù不jǐn紧bú不màn慢 。 … tuì退xiū休huí回cūn村hòu后 ,tā他dāng当shàng上le了cūn村lǐ里de的yìwù义务tiáojiě调解yuán员 ,shí十jǐ几nián年lái来 ,jīng经tā他shǒu手huàjiě化解de的jiūfēn纠纷shǎo少shuō说yě也yǒu有shàng上bǎi百qǐ起 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ