椰子壳敲出的马蹄声
Tiếng vó ngựa gõ ra từ vỏ dừa
Tiếng vó ngựa giòn tan trong phim hoạt hình bạn từng nghe có thể được gõ ra từ một thứ rất bất ngờ.
10 từ của bài
- 打雷dǎléisấm chớp, nổi sấm, có sấm sét
- 王子wángzǐhoàng tử, vương tử
- 月光yuèguāngánh trăng
- 推测tuīcèsuy đoán, dự đoán, phỏng đoán
- 口感kǒugǎncảm giác khi ăn, độ ngon miệng, kết cấu
- 喜剧xǐjùhài kịch, phim hài
- 联合国LiánhéguóLiên Hợp Quốc
- 论坛lùntándiễn đàn
- 新媒体xīnméitǐtruyền thông mới, phương tiện truyền thông mới
- 招待zhāodàitiếp đãi, chiêu đãi, khoản đãi
Bước 1 · Bài đọc
椰子壳敲出的马蹄声
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
kàn看diànyǐng电影shí时 ,wǒmen我们tīngdào听到de的xǔduō许多shēngyīn声音bìng并bú不shì是xiànchǎng现场lù录xiàlai下来de的 ,érshì而是nǐ拟yīn音shī师hòulái后来 “zuò做 ”chūlái出来de的 。gāo高shīfu师傅jiùshì就是yì一míng名nǐ拟yīn音shī师 ,zài在diànyǐng电影zhì制piàn片chǎng厂gān干le了sān三shí十nián年 。tā他de的gōng工zuò作shì室lǐ里duī堆mǎn满le了tiě铁pí皮 、yēzi椰子ké壳 、jiù旧píxié皮鞋 ,qiáng墙jiǎo角hái还fàng放zhe着jǐ几kǔn捆qín芹cài菜 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ